she stood unshatterably firm in her beliefs despite the criticism.
Bà đứng vững chắc trong niềm tin của mình bất chấp sự chỉ trích.
the unshatterably loyal friend never abandoned those in need.
Bạn thân trung thành vô song không bao giờ bỏ rơi những người cần giúp đỡ.
his unshatterably positive attitude helped him overcome adversity.
Tư duy tích cực không thể lay chuyển của anh giúp anh vượt qua nghịch cảnh.
the ancient castle walls stood unshatterably strong against the siege.
Chiến thành cổ kính đứng vững chắc trước cuộc tấn công.
she maintained unshatterably calm composure during the crisis.
Cô duy trì sự bình tĩnh không thể lay chuyển trong khủng hoảng.
the unshatterably committed team worked tirelessly until success.
Đội ngũ tận tụy vô song làm việc không ngừng nghỉ cho đến khi thành công.
his unshatterably honest reputation preceded him everywhere.
Tên tuổi trung thực không thể lay chuyển của anh đi trước anh ở mọi nơi.
the unshatterably dedicated doctor served the community for decades.
Bác sĩ tận tụy vô song đã phục vụ cộng đồng trong nhiều thập kỷ.
she held unshatterably bright hopes for the future.
Cô giữ vững hy vọng rực rỡ không thể lay chuyển cho tương lai.
the unshatterably patient teacher waited for every student to understand.
Giáo viên kiên nhẫn vô song chờ đợi mỗi học sinh hiểu bài.
the monument stood unshatterably proud against the skyline.
Đài tưởng niệm đứng kiêu hãnh không thể lay chuyển giữa bầu trời.
he remained unshatterably faithful to his promises.
Anh vẫn trung thành không thể lay chuyển với những lời hứa của mình.
the unshatterably resilient community rebuilt after the disaster.
Chung cư kiên cường vô song xây dựng lại sau thảm họa.
she stood unshatterably firm in her beliefs despite the criticism.
Bà đứng vững chắc trong niềm tin của mình bất chấp sự chỉ trích.
the unshatterably loyal friend never abandoned those in need.
Bạn thân trung thành vô song không bao giờ bỏ rơi những người cần giúp đỡ.
his unshatterably positive attitude helped him overcome adversity.
Tư duy tích cực không thể lay chuyển của anh giúp anh vượt qua nghịch cảnh.
the ancient castle walls stood unshatterably strong against the siege.
Chiến thành cổ kính đứng vững chắc trước cuộc tấn công.
she maintained unshatterably calm composure during the crisis.
Cô duy trì sự bình tĩnh không thể lay chuyển trong khủng hoảng.
the unshatterably committed team worked tirelessly until success.
Đội ngũ tận tụy vô song làm việc không ngừng nghỉ cho đến khi thành công.
his unshatterably honest reputation preceded him everywhere.
Tên tuổi trung thực không thể lay chuyển của anh đi trước anh ở mọi nơi.
the unshatterably dedicated doctor served the community for decades.
Bác sĩ tận tụy vô song đã phục vụ cộng đồng trong nhiều thập kỷ.
she held unshatterably bright hopes for the future.
Cô giữ vững hy vọng rực rỡ không thể lay chuyển cho tương lai.
the unshatterably patient teacher waited for every student to understand.
Giáo viên kiên nhẫn vô song chờ đợi mỗi học sinh hiểu bài.
the monument stood unshatterably proud against the skyline.
Đài tưởng niệm đứng kiêu hãnh không thể lay chuyển giữa bầu trời.
he remained unshatterably faithful to his promises.
Anh vẫn trung thành không thể lay chuyển với những lời hứa của mình.
the unshatterably resilient community rebuilt after the disaster.
Chung cư kiên cường vô song xây dựng lại sau thảm họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay