unshod feet
chân trần
unshod children
trẻ em chân trần
unshod wanderer
người lang thang chân trần
unshod path
đường đi chân trần
unshod traveler
người đi du lịch chân trần
unshod soul
lin hồn chân trần
unshod life
cuộc sống chân trần
unshod journey
hành trình chân trần
unshod spirit
tinh thần chân trần
unshod ground
đất chân trần
the children ran unshod across the grass.
Những đứa trẻ chạy chân trần trên cỏ.
she felt the cool earth unshod beneath her feet.
Cô cảm thấy đất lạnh dưới chân trần của mình.
walking unshod can connect you with nature.
Đi chân trần có thể kết nối bạn với thiên nhiên.
he preferred to be unshod while practicing yoga.
Anh thích đi chân trần khi tập yoga.
the unshod experience of walking on the beach is refreshing.
Cảm giác đi chân trần trên bãi biển thật sảng khoái.
she enjoyed the freedom of being unshod in her garden.
Cô thích sự tự do khi đi chân trần trong vườn của mình.
his unshod feet felt the warm sand.
Chân trần của anh cảm nhận được cát ấm.
being unshod allowed him to feel the texture of the ground.
Đi chân trần cho phép anh cảm nhận được kết cấu của mặt đất.
they walked unshod through the fields at sunset.
Họ đi chân trần qua những cánh đồng khi mặt trời lặn.
unshod, she danced freely under the stars.
Đi chân trần, cô nhảy tự do dưới ánh sao.
unshod feet
chân trần
unshod children
trẻ em chân trần
unshod wanderer
người lang thang chân trần
unshod path
đường đi chân trần
unshod traveler
người đi du lịch chân trần
unshod soul
lin hồn chân trần
unshod life
cuộc sống chân trần
unshod journey
hành trình chân trần
unshod spirit
tinh thần chân trần
unshod ground
đất chân trần
the children ran unshod across the grass.
Những đứa trẻ chạy chân trần trên cỏ.
she felt the cool earth unshod beneath her feet.
Cô cảm thấy đất lạnh dưới chân trần của mình.
walking unshod can connect you with nature.
Đi chân trần có thể kết nối bạn với thiên nhiên.
he preferred to be unshod while practicing yoga.
Anh thích đi chân trần khi tập yoga.
the unshod experience of walking on the beach is refreshing.
Cảm giác đi chân trần trên bãi biển thật sảng khoái.
she enjoyed the freedom of being unshod in her garden.
Cô thích sự tự do khi đi chân trần trong vườn của mình.
his unshod feet felt the warm sand.
Chân trần của anh cảm nhận được cát ấm.
being unshod allowed him to feel the texture of the ground.
Đi chân trần cho phép anh cảm nhận được kết cấu của mặt đất.
they walked unshod through the fields at sunset.
Họ đi chân trần qua những cánh đồng khi mặt trời lặn.
unshod, she danced freely under the stars.
Đi chân trần, cô nhảy tự do dưới ánh sao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay