unbooted feet
chân không mang giày
stay unbooted
giữ nguyên trạng thái không mang giày
unbooted and cold
không mang giày và lạnh
being unbooted
trạng thái không mang giày
unbooted now
hiện tại không mang giày
unbooted still
vẫn không mang giày
felt unbooted
cảm giác không mang giày
unbooted walk
đi bộ không mang giày
unbooted feeling
cảm giác không mang giày
unbooted moment
khoảnh khắc không mang giày
the unbooted system couldn't access the network drive.
Hệ thống chưa khởi động không thể truy cập đĩa mạng.
after the crash, the computer was left unbooted.
Sau khi xảy ra sự cố, máy tính bị để lại ở trạng thái chưa khởi động.
he tried to recover data from the unbooted hard drive.
Ông đã cố gắng phục hồi dữ liệu từ ổ cứng chưa khởi động.
the unbooted state prevented any further operations.
Trạng thái chưa khởi động đã ngăn cản mọi thao tác tiếp theo.
we need to diagnose why the system remains unbooted.
Chúng ta cần chẩn đoán lý do hệ thống vẫn chưa khởi động.
the unbooted device required a manual reset.
Thiết bị chưa khởi động cần được đặt lại thủ công.
leaving the machine unbooted could corrupt the data.
Để máy tính ở trạng thái chưa khởi động có thể làm hỏng dữ liệu.
the technician confirmed the computer was unbooted.
Kỹ thuật viên xác nhận máy tính đang ở trạng thái chưa khởi động.
an unbooted server is a significant security risk.
Một máy chủ chưa khởi động là một rủi ro an ninh đáng kể.
the unbooted partition was inaccessible to the user.
Phân vùng chưa khởi động không thể truy cập bởi người dùng.
the goal was to get the unbooted machine running again.
Mục tiêu là làm cho máy tính chưa khởi động hoạt động trở lại.
unbooted feet
chân không mang giày
stay unbooted
giữ nguyên trạng thái không mang giày
unbooted and cold
không mang giày và lạnh
being unbooted
trạng thái không mang giày
unbooted now
hiện tại không mang giày
unbooted still
vẫn không mang giày
felt unbooted
cảm giác không mang giày
unbooted walk
đi bộ không mang giày
unbooted feeling
cảm giác không mang giày
unbooted moment
khoảnh khắc không mang giày
the unbooted system couldn't access the network drive.
Hệ thống chưa khởi động không thể truy cập đĩa mạng.
after the crash, the computer was left unbooted.
Sau khi xảy ra sự cố, máy tính bị để lại ở trạng thái chưa khởi động.
he tried to recover data from the unbooted hard drive.
Ông đã cố gắng phục hồi dữ liệu từ ổ cứng chưa khởi động.
the unbooted state prevented any further operations.
Trạng thái chưa khởi động đã ngăn cản mọi thao tác tiếp theo.
we need to diagnose why the system remains unbooted.
Chúng ta cần chẩn đoán lý do hệ thống vẫn chưa khởi động.
the unbooted device required a manual reset.
Thiết bị chưa khởi động cần được đặt lại thủ công.
leaving the machine unbooted could corrupt the data.
Để máy tính ở trạng thái chưa khởi động có thể làm hỏng dữ liệu.
the technician confirmed the computer was unbooted.
Kỹ thuật viên xác nhận máy tính đang ở trạng thái chưa khởi động.
an unbooted server is a significant security risk.
Một máy chủ chưa khởi động là một rủi ro an ninh đáng kể.
the unbooted partition was inaccessible to the user.
Phân vùng chưa khởi động không thể truy cập bởi người dùng.
the goal was to get the unbooted machine running again.
Mục tiêu là làm cho máy tính chưa khởi động hoạt động trở lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay