unstacking

[Mỹ]/[ʌnˈstækɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈstækɪŋ]/

Dịch

n. Hành động lấy các mục khỏi một ngăn xếp; Quy trình tháo rời hoặc tháo lắp một cấu trúc được xếp chồng.
v. Lấy các mục khỏi một ngăn xếp; Tháo rời hoặc tháo lắp một cấu trúc được xếp chồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unstacking shelves

gỡ chồng hàng

unstacking data

gỡ chồng dữ liệu

unstacking process

quy trình gỡ chồng

unstacking boxes

gỡ chồng hộp

unstacking piles

gỡ chồng đống

unstacking system

hệ thống gỡ chồng

unstacking code

gỡ chồng mã

unstacking layers

gỡ chồng lớp

unstacking components

gỡ chồng các thành phần

unstacking structure

gỡ chồng cấu trúc

Câu ví dụ

we're starting with unstacking the boxes to make room for the new equipment.

Chúng ta bắt đầu bằng việc dỡ các thùng để tạo không gian cho thiết bị mới.

the warehouse worker was carefully unstacking pallets of inventory.

Nhân viên kho đang cẩn thận dỡ các pallet hàng tồn kho.

the child enjoyed the process of unstacking the tower of blocks.

Trẻ em thích quá trình dỡ tháp khối.

unstacking the dishes allowed her to wash them more efficiently.

Dỡ đĩa giúp cô ấy rửa chúng hiệu quả hơn.

the team decided to begin by unstacking the data to analyze it better.

Đội ngũ quyết định bắt đầu bằng việc dỡ dữ liệu để phân tích tốt hơn.

after the accident, the first step was unstacking the wreckage.

Sau tai nạn, bước đầu tiên là dỡ xác xe.

unstacking the shelves will allow us to reorganize the library.

Dỡ kệ sẽ cho phép chúng ta sắp xếp lại thư viện.

the construction crew began unstacking the scaffolding around the building.

Nhóm xây dựng bắt đầu dỡ khung giáo xung quanh tòa nhà.

unstacking the files from the server is a crucial part of the migration process.

Dỡ tệp từ máy chủ là một phần quan trọng của quy trình di chuyển.

the goal was unstacking the components to repair the machine.

Mục tiêu là dỡ các bộ phận để sửa chữa máy.

unstacking the supplies revealed a hidden compartment behind the wall.

Dỡ hàng hóa đã tiết lộ một ngăn bí mật phía sau bức tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay