unsterilisable

[Mỹ]/ˌʌnˈsterɪlaɪzəbl/
[Anh]/ˌʌnˈsterɪlˌaɪzəbl/

Dịch

adj. không thể tiệt trùng; không thể loại bỏ vi khuẩn, virus hoặc các vi sinh vật sống khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsterilisable equipment

thiết bị không thể khử trùng

unsterilisable materials

vật liệu không thể khử trùng

unsterilisable surface

bề mặt không thể khử trùng

unsterilisable instrument

dụng cụ không thể khử trùng

unsterilisable device

thiết bị không thể khử trùng

unsterilisable component

chi tiết không thể khử trùng

unsterilisable parts

chi tiết không thể khử trùng

unsterilisable product

sản phẩm không thể khử trùng

unsterilisable item

vật phẩm không thể khử trùng

unsterilisable object

đồ vật không thể khử trùng

Câu ví dụ

the hospital identified several unsterilisable pieces of equipment that required immediate disposal.

Bệnh viện đã xác định một số thiết bị không thể khử trùng được cần phải được loại bỏ ngay lập tức.

due to heat sensitivity, these sophisticated microscopes are technically unsterilisable in standard autoclaves.

Vì nhạy cảm với nhiệt, những kính hiển vi tinh vi này về mặt kỹ thuật không thể khử trùng được trong các máy hấp tiêu chuẩn.

the porous surface of the antique wooden chair made it effectively unsterilisable against deep-seated bacteria.

Bề mặt xốp của chiếc ghế gỗ cổ làm cho nó hiệu quả không thể khử trùng được đối với vi khuẩn ăn sâu bên trong.

chefs rejected the batch of plastic cutting boards after realizing they were unsterilisable at high temperatures.

Những đầu bếp đã từ chối lô dao thái bằng nhựa sau khi nhận ra chúng không thể khử trùng được ở nhiệt độ cao.

single-use syringes are designed to be unsterilisable to prevent dangerous reuse in medical settings.

Kim tiêm dùng một lần được thiết kế để không thể khử trùng nhằm ngăn chặn việc sử dụng lại nguy hiểm trong các môi trường y tế.

the textile developer faced a challenge creating a fabric that was durable yet not unsterilisable.

Nhà phát triển vải đã đối mặt với thách thức trong việc tạo ra một loại vải vừa bền lại không thể khử trùng được.

contaminated soil in the region was deemed unsterilisable without causing severe ecological damage.

Đất bị ô nhiễm trong khu vực đó được đánh giá là không thể khử trùng được mà không gây ra thiệt hại sinh thái nghiêm trọng.

volunteers wore protective gloves because the collected waste was hazardous and unsterilisable.

Các tình nguyện viên đeo găng tay bảo hộ vì chất thải được thu thập là nguy hiểm và không thể khử trùng được.

waterlogged books in the flooded library were unfortunately classified as unsterilisable biohazards.

Các cuốn sách bị ngập nước trong thư viện ngập lụt đáng tiếc được phân loại là chất gây nguy hiểm sinh học không thể khử trùng được.

the dentist discarded the broken tool, knowing its rough edges made it unsterilisable.

Bác sĩ nha khoa đã vứt bỏ công cụ bị hỏng, biết rằng các cạnh thô ráp của nó khiến nó không thể khử trùng được.

certain chemical spills leave surfaces permanently unsterilisable without professional remediation.

Một số sự rò rỉ hóa chất để lại các bề mặt không thể khử trùng được vĩnh viễn mà không có sự khắc phục chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay