unstratified data
dữ liệu không phân tầng
unstratified population
dân số không phân tầng
unstratified sample
mẫu không phân tầng
unstratified analysis
phân tích không phân tầng
unstratified results
kết quả không phân tầng
unstratified approach
phương pháp không phân tầng
unstratified measurements
thước đo không phân tầng
unstratified groups
các nhóm không phân tầng
unstratified variables
các biến không phân tầng
unstratified effects
tác động không phân tầng
the geological layers in this area are unstratified.
các lớp địa chất trong khu vực này không có tầng.
the unstratified nature of the data makes analysis difficult.
tính chất không phân tầng của dữ liệu gây khó khăn cho việc phân tích.
unstratified deposits can indicate rapid sedimentation.
các bãi không phân tầng có thể cho thấy sự lắng đọng nhanh chóng.
this unstratified rock formation is quite unique.
thành tạo đá không phân tầng này khá độc đáo.
unstratified materials require special handling.
vật liệu không phân tầng đòi hỏi cách xử lý đặc biệt.
the unstratified soil composition affects plant growth.
thành phần đất không phân tầng ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
researchers found unstratified regions in the ocean floor.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy các khu vực không phân tầng ở đáy đại dương.
unstratified populations can lead to genetic diversity.
dân số không phân tầng có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
the unstratified approach to teaching encourages creativity.
phương pháp giảng dạy không phân tầng khuyến khích sự sáng tạo.
unstratified communication can enhance team collaboration.
giao tiếp không phân tầng có thể tăng cường sự hợp tác của nhóm.
unstratified data
dữ liệu không phân tầng
unstratified population
dân số không phân tầng
unstratified sample
mẫu không phân tầng
unstratified analysis
phân tích không phân tầng
unstratified results
kết quả không phân tầng
unstratified approach
phương pháp không phân tầng
unstratified measurements
thước đo không phân tầng
unstratified groups
các nhóm không phân tầng
unstratified variables
các biến không phân tầng
unstratified effects
tác động không phân tầng
the geological layers in this area are unstratified.
các lớp địa chất trong khu vực này không có tầng.
the unstratified nature of the data makes analysis difficult.
tính chất không phân tầng của dữ liệu gây khó khăn cho việc phân tích.
unstratified deposits can indicate rapid sedimentation.
các bãi không phân tầng có thể cho thấy sự lắng đọng nhanh chóng.
this unstratified rock formation is quite unique.
thành tạo đá không phân tầng này khá độc đáo.
unstratified materials require special handling.
vật liệu không phân tầng đòi hỏi cách xử lý đặc biệt.
the unstratified soil composition affects plant growth.
thành phần đất không phân tầng ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
researchers found unstratified regions in the ocean floor.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy các khu vực không phân tầng ở đáy đại dương.
unstratified populations can lead to genetic diversity.
dân số không phân tầng có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
the unstratified approach to teaching encourages creativity.
phương pháp giảng dạy không phân tầng khuyến khích sự sáng tạo.
unstratified communication can enhance team collaboration.
giao tiếp không phân tầng có thể tăng cường sự hợp tác của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay