layered

[Mỹ]/'leɪəd/
[Anh]/'leɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sắp xếp theo lớp; có nhiều lớp
v. xếp chồng theo lớp; trồng theo phương pháp lớp
Word Forms
quá khứ phân từlayered

Cụm từ & Cách kết hợp

layered look

phong cách nhiều lớp

layered clothing

trang phục nhiều lớp

layered hairstyle

kiểu tóc nhiều lớp

layered structure

cấu trúc nhiều lớp

layered medium

phương tiện nhiều lớp

Câu ví dụ

the current trend for layered clothes.

xu hướng hiện tại của quần áo nhiều lớp.

her layered, shoulder-length hair.

tóc nhiều lớp, dài ngang vai của cô ấy.

layered gravel and charcoal to make a filter.

Lớp đá nhỏ và than để tạo ra bộ lọc.

slim stone tiles had been layered end on with incredible skill.

Những viên gạch đá mỏng manh đã được xếp lớp một cách khéo léo.

The mineral inclusions in the layered cumulate series are remarkably different in species and chemistry from those in the discordant dunite-troctolite layered bodies.

Các khoáng chất xen kẽ trong chuỗi tích lũy phân lớp khác biệt đáng kể về loài và thành phần hóa học so với các khối phân lớp dunite-troctolite bất hòa.

Shape-set silk floss of a compound-layered structure is made by nonwoven technology mainly with waste silk from filatures and three-dimensionally crimpy fibres.

Chỉ nha khoa lụa có hình dạng được tạo ra bằng công nghệ không dệt chủ yếu từ tơ tằm thải và sợi cuộn ba chiều.

Block copolymers have rich phase behavior,and in the bulk they can microphase-separate to form spheral,cylindrical,bi-continuous or layered structure.

Các copolyme khối có hành vi pha phong phú, và ở trạng thái khối, chúng có thể tự tách pha vi cấu trúc để tạo thành cấu trúc hình cầu, hình trụ, hai liên tục hoặc phân lớp.

The results showed that the wastes of zirconium oxychloride can be made into crystalline layered sodium disilicate with good properties.

Kết quả cho thấy chất thải của oxyclorua zirconium có thể được chế tạo thành natri disilicate phân lớp tinh thể với các đặc tính tốt.

(3) the scopula is composed of double-layered plasmalemma with many kinetosomes and center-positioned spasmoneme;

(3) scopula được tạo thành từ plasmalemma nhiều lớp với nhiều kinetosome và spasmoneme ở vị trí trung tâm;

Mushroom: Rich, elemental and sensuous, the layered frappé pattern is rendered in colors of clove, sand dollar, vanilla and melon.

Nấm: Giàu có, nguyên tố và đầy đặn, họa tiết frappé nhiều lớp được thể hiện bằng các màu sắc của đinh hương, đô la cát, vani và dưa chuột.

Chen Hongqi,Huang Runqiu.Stress and flexibility criteria of bending and breaking in a countertendency layered slope.Joural of Engineering Geology, 2004,12(3):243~246.

Chen Hongqi, Huang Runqiu. Tiêu chí ứng suất và độ linh hoạt của uốn và gãy trong một sườn dốc có xu hướng ngược lại. Tạp chí Địa chất Kỹ thuật, 2004, 12(3): 243~246.

abaxial surface with indumentum 2-layered, upper layer fulvous, spongy, lower layer appressed, whitish, epidermis epapillate;

bề mặt dưới với lớp lông tơ 2 lớp, lớp trên màu nâu vàng, xốp, lớp dưới ép sát, màu trắng, biểu bì không có núm.

Tape out redeye Use invisible tape to avoid redeye: Foggy tape, layered two or three times over the flashtube area (not the entire flash lens), can reduce redeye in some instances,

Dán băng để loại bỏ mắt đỏ. Sử dụng băng không màu để tránh hiện tượng mắt đỏ: Băng mờ, được dán hai hoặc ba lớp lên khu vực ống flash (không phải toàn bộ ống kính flash), có thể làm giảm hiện tượng mắt đỏ trong một số trường hợp,

Photo Gallery: Erosion and Weathering Wind erosion makes these layered sandstone hills swirl in Paria Canyon-Vermilion Cliffs Wilderness Area.

Thư viện ảnh: Xói mòn và phong hóa. Gió xói mòn khiến những ngọn đồi sandstone nhiều lớp này xoáy trong khu vực hoang dã Paria Canyon-Vermilion Cliffs.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay