unsulfated

[Mỹ]/[ʌnˈsʌlfeɪtɪd]/
[Anh]/[ʌnˈsʌlfeɪtɪd]/

Dịch

adj. Không chứa sulfate; không được sulfat hóa; Không được xử lý bằng sulfate.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsulfated oil

dầu không chứa lưu huỳnh

getting unsulfated

đang được khử lưu huỳnh

unsulfated product

sản phẩm không chứa lưu huỳnh

highly unsulfated

rất ít lưu huỳnh

unsulfated form

dạng không chứa lưu huỳnh

containing unsulfated

chứa không lưu huỳnh

unsulfated esters

este không chứa lưu huỳnh

was unsulfated

đã được khử lưu huỳnh

unsulfated waxes

thiếc không chứa lưu huỳnh

ensure unsulfated

đảm bảo không chứa lưu huỳnh

Câu ví dụ

the unsulfated polysaccharide showed promising results in the study.

Polysaccharide không sulfat đã cho thấy kết quả hứa hẹn trong nghiên cứu.

we analyzed the unsulfated form of the glycosaminoglycan.

Chúng tôi đã phân tích dạng không sulfat của glycosaminoglycan.

the unsulfated derivative exhibited reduced binding affinity.

Đạo hàm không sulfat thể hiện khả năng liên kết giảm đi.

production of unsulfated heparin is a challenging process.

Sản xuất heparin không sulfat là một quy trình thách thức.

the researchers investigated the properties of unsulfated chondroitin sulfate.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra các tính chất của chondroitin sulfate không sulfat.

we compared the activity of sulfated and unsulfated versions.

Chúng tôi đã so sánh hoạt tính giữa các phiên bản sulfat và không sulfat.

the unsulfated compound demonstrated unique structural features.

Hợp chất không sulfat đã thể hiện các đặc điểm cấu trúc độc đáo.

the unsulfated fraction was separated using chromatography.

Phân đoạn không sulfat đã được tách bằng sắc ký.

the goal was to synthesize pure unsulfated hyaluronic acid.

Mục tiêu là tổng hợp axit hyaluronic không sulfat tinh khiết.

the unsulfated polymer displayed improved biocompatibility.

Chất polymer không sulfat đã thể hiện tính tương thích sinh học được cải thiện.

we observed differences in behavior between sulfated and unsulfated samples.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự khác biệt trong hành vi giữa các mẫu sulfat và không sulfat.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay