the actor displays an unsuspected talent for comedy.
diễn viên thể hiện một tài năng bất ngờ về diễn hài.
The thief made off with the unsuspected jewels.
Kẻ trộm đã lấy đi những viên ngọc trai bất ngờ.
She had an unsuspected talent for painting.
Cô ấy có một tài năng bất ngờ về hội họa.
The virus spread through the unsuspected carriers.
Vi-rút lây lan qua những người mang bệnh bất ngờ.
The treasure was hidden in an unsuspected location.
Kho báu được giấu ở một địa điểm bất ngờ.
The company faced an unsuspected financial crisis.
Công ty phải đối mặt với cuộc khủng hoảng tài chính bất ngờ.
The unsuspected truth came to light during the investigation.
Sự thật bất ngờ đã được phơi bày trong quá trình điều tra.
The unsuspected guest arrived at the party unannounced.
Khách mời bất ngờ đã đến bữa tiệc mà không báo trước.
Her unsuspected kindness touched everyone around her.
Sự tốt bụng bất ngờ của cô ấy đã chạm đến trái tim của mọi người xung quanh.
The unsuspected betrayal left him heartbroken.
Sự phản bội bất ngờ khiến anh ấy thất vọng.
The unsuspected twist in the plot surprised the audience.
Nghiêng dật bất ngờ trong cốt truyện đã khiến khán giả ngạc nhiên.
the actor displays an unsuspected talent for comedy.
diễn viên thể hiện một tài năng bất ngờ về diễn hài.
The thief made off with the unsuspected jewels.
Kẻ trộm đã lấy đi những viên ngọc trai bất ngờ.
She had an unsuspected talent for painting.
Cô ấy có một tài năng bất ngờ về hội họa.
The virus spread through the unsuspected carriers.
Vi-rút lây lan qua những người mang bệnh bất ngờ.
The treasure was hidden in an unsuspected location.
Kho báu được giấu ở một địa điểm bất ngờ.
The company faced an unsuspected financial crisis.
Công ty phải đối mặt với cuộc khủng hoảng tài chính bất ngờ.
The unsuspected truth came to light during the investigation.
Sự thật bất ngờ đã được phơi bày trong quá trình điều tra.
The unsuspected guest arrived at the party unannounced.
Khách mời bất ngờ đã đến bữa tiệc mà không báo trước.
Her unsuspected kindness touched everyone around her.
Sự tốt bụng bất ngờ của cô ấy đã chạm đến trái tim của mọi người xung quanh.
The unsuspected betrayal left him heartbroken.
Sự phản bội bất ngờ khiến anh ấy thất vọng.
The unsuspected twist in the plot surprised the audience.
Nghiêng dật bất ngờ trong cốt truyện đã khiến khán giả ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay