Don’t be an unsuspecting elder.
Đừng trở thành người lớn tuổi nhẹ dạ cả tin.
the kestrel is ready to pounce on unsuspecting prey.
chim cào tèo sẵn sàng vồ lấy con mồi bất ngờ.
Muggers lay for the unsuspecting pedestrian in the dark alley.
Những kẻ cướp phục kích người đi bộ không đề phòng trong ngõ tối.
ensnaring an unsuspecting dupe with fast talk;
dùng lời ngon ngọt để lừa một người cả tin.
Numerous pitfalls await unsuspecting investors.
Nhiều cạm bẫy đang chờ đợi các nhà đầu tư thiếu cảnh giác.
anti-personnel mines lie in wait for their unsuspecting victims.
mìn chống nhân lực rình rập những nạn nhân không hề hay biết.
I think she palmed off the stolen necklace on some unsuspecting old lady.
Tôi nghĩ rằng cô ấy đã lừa một bà lão cả tin để bán chiếc dây chuyền bị đánh cắp.
some businesses bilk thousands of dollars from unsuspecting elderly consumers.
Một số doanh nghiệp lừa đảo hàng ngàn đô la từ người tiêu dùng lớn tuổi nhẹ dạ cả tin.
he had unloaded his depreciating stock on his unsuspecting wife.
Anh ta đã dỡ bớt cổ phiếu đang giảm giá của mình cho vợ anh ta, người không hề biết gì.
Don’t be an unsuspecting elder.
Đừng trở thành người lớn tuổi nhẹ dạ cả tin.
the kestrel is ready to pounce on unsuspecting prey.
chim cào tèo sẵn sàng vồ lấy con mồi bất ngờ.
Muggers lay for the unsuspecting pedestrian in the dark alley.
Những kẻ cướp phục kích người đi bộ không đề phòng trong ngõ tối.
ensnaring an unsuspecting dupe with fast talk;
dùng lời ngon ngọt để lừa một người cả tin.
Numerous pitfalls await unsuspecting investors.
Nhiều cạm bẫy đang chờ đợi các nhà đầu tư thiếu cảnh giác.
anti-personnel mines lie in wait for their unsuspecting victims.
mìn chống nhân lực rình rập những nạn nhân không hề hay biết.
I think she palmed off the stolen necklace on some unsuspecting old lady.
Tôi nghĩ rằng cô ấy đã lừa một bà lão cả tin để bán chiếc dây chuyền bị đánh cắp.
some businesses bilk thousands of dollars from unsuspecting elderly consumers.
Một số doanh nghiệp lừa đảo hàng ngàn đô la từ người tiêu dùng lớn tuổi nhẹ dạ cả tin.
he had unloaded his depreciating stock on his unsuspecting wife.
Anh ta đã dỡ bớt cổ phiếu đang giảm giá của mình cho vợ anh ta, người không hề biết gì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay