unswerving dedication
sự tận tâm kiên định
unswerving loyalty
lòng trung thành kiên định
unswerving commitment
cam kết kiên định
unswerving allegiance; unswerving devotion.
sự trung thành kiên định; sự tận tâm kiên định.
He had an unswerving devotion to duty.
Anh ấy có sự tận tâm tuyệt đối với nhiệm vụ.
The general had an unswerving devotion to duty.
Tướng quân có sự tận tâm tuyệt đối với nhiệm vụ.
He showed unswerving loyalty to his friends.
Anh ấy đã thể hiện lòng trung thành kiên định với bạn bè của mình.
Even today, the Confucian principle of unswerving loyalty to one's parents remains hallowed.
Ngay cả ngày nay, nguyên tắc Khổng giáo về lòng trung thành kiên định với cha mẹ vẫn còn được tôn kính.
Nguồn: The Economist (Summary)They're the gyroscope that stabilizes the rocket plane of state on its unswerving course.
Chúng là con quay hồi chuyển giúp ổn định máy bay tên lửa của nhà nước trên quỹ đạo không đổi.
Nguồn: Brave New WorldThe sun rose higher on its journey, guided, not by Phaethon, but by Apollo, competent, unswerving, divine.
Mặt trời mọc cao hơn trên hành trình của nó, được dẫn dắt, không phải bởi Phaethon, mà bởi Apollo, có năng lực, kiên định, thần thánh.
Nguồn: The Room with a View (Part Two)But Francois, chuckling at the incident while unswerving in the administration of justice, brought his lash down upon Buck with all his might.
Nhưng Francois, khúc khích cười trước sự cố trong khi vẫn kiên quyết trong việc thực thi công lý, đã quất roi xuống Buck bằng hết sức lực của mình.
Nguồn: The Call of the WildI will establish his kingdom forever if he is unswerving in carrying out my commands and laws, as is being done at this time'.
Ta sẽ thiết lập vương quốc của hắn mãi mãi nếu hắn kiên định trong việc thực hiện các mệnh lệnh và luật lệ của ta, như đang được thực hiện vào thời điểm này.
Nguồn: 13 1 Chronicles Soundtrack Bible Movie Version - NIVunswerving dedication
sự tận tâm kiên định
unswerving loyalty
lòng trung thành kiên định
unswerving commitment
cam kết kiên định
unswerving allegiance; unswerving devotion.
sự trung thành kiên định; sự tận tâm kiên định.
He had an unswerving devotion to duty.
Anh ấy có sự tận tâm tuyệt đối với nhiệm vụ.
The general had an unswerving devotion to duty.
Tướng quân có sự tận tâm tuyệt đối với nhiệm vụ.
He showed unswerving loyalty to his friends.
Anh ấy đã thể hiện lòng trung thành kiên định với bạn bè của mình.
Even today, the Confucian principle of unswerving loyalty to one's parents remains hallowed.
Ngay cả ngày nay, nguyên tắc Khổng giáo về lòng trung thành kiên định với cha mẹ vẫn còn được tôn kính.
Nguồn: The Economist (Summary)They're the gyroscope that stabilizes the rocket plane of state on its unswerving course.
Chúng là con quay hồi chuyển giúp ổn định máy bay tên lửa của nhà nước trên quỹ đạo không đổi.
Nguồn: Brave New WorldThe sun rose higher on its journey, guided, not by Phaethon, but by Apollo, competent, unswerving, divine.
Mặt trời mọc cao hơn trên hành trình của nó, được dẫn dắt, không phải bởi Phaethon, mà bởi Apollo, có năng lực, kiên định, thần thánh.
Nguồn: The Room with a View (Part Two)But Francois, chuckling at the incident while unswerving in the administration of justice, brought his lash down upon Buck with all his might.
Nhưng Francois, khúc khích cười trước sự cố trong khi vẫn kiên quyết trong việc thực thi công lý, đã quất roi xuống Buck bằng hết sức lực của mình.
Nguồn: The Call of the WildI will establish his kingdom forever if he is unswerving in carrying out my commands and laws, as is being done at this time'.
Ta sẽ thiết lập vương quốc của hắn mãi mãi nếu hắn kiên định trong việc thực hiện các mệnh lệnh và luật lệ của ta, như đang được thực hiện vào thời điểm này.
Nguồn: 13 1 Chronicles Soundtrack Bible Movie Version - NIVKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay