untabbing

[Mỹ]//ʌnˈtæbɪŋ//
[Anh]//ʌnˈtæbɪŋ//

Dịch

n. hành động hoặc quá trình loại bỏ một tab; trong lĩnh vực tin học, hành động chuyển đổi các ký tự tab thành khoảng trắng hoặc loại bỏ các tab thụt lề
v. dạng phân từ của untab; loại bỏ một tab hoặc các tab; chuyển đổi các tab thành khoảng trắng hoặc xóa thụt lề dựa trên tab trong văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

untabbing tabs

Vietnamese_translation

untabbing a tab

Vietnamese_translation

untabbing documents

Vietnamese_translation

untabbing now

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the assistant finished untabbing the table before exporting it to csv.

Trợ lý đã hoàn thành việc gỡ bỏ tab khỏi bảng trước khi xuất ra định dạng csv.

we recommend untabbing the spreadsheet to avoid misaligned columns in emails.

Chúng tôi khuyến nghị gỡ bỏ tab trong bảng tính để tránh các cột không căn chỉnh khi gửi email.

he kept untabbing the report until every section lined up neatly.

Anh ấy tiếp tục gỡ bỏ tab trong báo cáo cho đến khi mọi phần đều căn chỉnh đúng vị trí.

after untabbing the log file, she ran a quick search for errors.

Sau khi gỡ bỏ tab trong tệp nhật ký, cô ấy đã thực hiện một lần tìm kiếm nhanh để kiểm tra lỗi.

the editor suggested untabbing the manuscript to match the house style.

Chuyên gia biên tập gợi ý gỡ bỏ tab trong bản thảo để phù hợp với phong cách nội bộ.

i spent the morning untabbing the dataset for a cleaner import.

Tôi dành cả buổi sáng để gỡ bỏ tab trong tập dữ liệu nhằm có một quá trình nhập dữ liệu sạch sẽ hơn.

they started untabbing the code block to meet the linter rules.

Họ bắt đầu gỡ bỏ tab trong khối mã để đáp ứng các quy tắc của linter.

before publishing, the team insisted on untabbing the release notes.

Trước khi xuất bản, nhóm đã kiên quyết gỡ bỏ tab trong ghi chú phát hành.

untabbing the copied text made the layout consistent across documents.

Gỡ bỏ tab trong văn bản đã sao chép giúp bố cục trở nên nhất quán giữa các tài liệu.

the intern practiced untabbing long lists to improve readability.

Người thực tập luyện tập gỡ bỏ tab trong các danh sách dài để cải thiện khả năng đọc.

we solved the formatting issue by untabbing the pasted content.

Chúng tôi đã giải quyết vấn đề định dạng bằng cách gỡ bỏ tab trong nội dung đã dán.

she automated untabbing the daily reports with a simple script.

Cô ấy đã tự động hóa việc gỡ bỏ tab trong các báo cáo hàng ngày bằng một đoạn mã đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay