his ministers enjoyed an untarnished reputation.
các bộ trưởng của ông ấy có danh tiếng trong sáng.
to keep something untarnished
để giữ cho điều gì đó không bị vẩn đục
to maintain an untarnished image
để duy trì hình ảnh không bị vẩn đục
to present an untarnished appearance
để thể hiện vẻ ngoài không bị vẩn đục
to have untarnished integrity
để có sự toàn vẹn không bị vẩn đục
to possess untarnished beauty
để sở hữu vẻ đẹp không bị vẩn đục
to enjoy untarnished success
để tận hưởng thành công không bị vẩn đục
to achieve untarnished results
để đạt được kết quả không bị vẩn đục
to deliver untarnished quality
để cung cấp chất lượng không bị vẩn đục
his ministers enjoyed an untarnished reputation.
các bộ trưởng của ông ấy có danh tiếng trong sáng.
to keep something untarnished
để giữ cho điều gì đó không bị vẩn đục
to maintain an untarnished image
để duy trì hình ảnh không bị vẩn đục
to present an untarnished appearance
để thể hiện vẻ ngoài không bị vẩn đục
to have untarnished integrity
để có sự toàn vẹn không bị vẩn đục
to possess untarnished beauty
để sở hữu vẻ đẹp không bị vẩn đục
to enjoy untarnished success
để tận hưởng thành công không bị vẩn đục
to achieve untarnished results
để đạt được kết quả không bị vẩn đục
to deliver untarnished quality
để cung cấp chất lượng không bị vẩn đục
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay