unthankful person
người không biết ơn
unthankful behavior
hành vi không biết ơn
unthankful attitude
thái độ không biết ơn
unthankful recipient
người nhận không biết ơn
unthankful friend
người bạn không biết ơn
unthankful child
đứa trẻ không biết ơn
unthankful gesture
cử chỉ không biết ơn
unthankful response
phản hồi không biết ơn
unthankful gift
quà tặng không biết ơn
unthankful remarks
nhận xét không biết ơn
he was unthankful for all the help he received.
anh ấy không biết ơn tất cả sự giúp đỡ mà anh ấy nhận được.
it's unthankful to ignore the sacrifices others make for you.
thật là bất nghĩa khi bỏ qua những hy sinh mà người khác làm cho bạn.
she felt unthankful after receiving the gifts.
cô ấy cảm thấy không biết ơn sau khi nhận được quà tặng.
being unthankful can hurt your relationships.
việc không biết ơn có thể làm tổn thương các mối quan hệ của bạn.
his unthankful attitude surprised everyone.
tinh thần không biết ơn của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
don't be unthankful for the opportunities you have.
đừng không biết ơn những cơ hội mà bạn có.
she realized being unthankful only brought her more problems.
cô ấy nhận ra rằng việc không biết ơn chỉ mang lại cho cô ấy nhiều vấn đề hơn.
his unthankful remarks offended many people.
những nhận xét không biết ơn của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
it's unthankful to take everything for granted.
thật là bất nghĩa khi coi mọi thứ như là điều hiển nhiên.
being unthankful can lead to a lonely life.
việc không biết ơn có thể dẫn đến một cuộc sống cô đơn.
unthankful person
người không biết ơn
unthankful behavior
hành vi không biết ơn
unthankful attitude
thái độ không biết ơn
unthankful recipient
người nhận không biết ơn
unthankful friend
người bạn không biết ơn
unthankful child
đứa trẻ không biết ơn
unthankful gesture
cử chỉ không biết ơn
unthankful response
phản hồi không biết ơn
unthankful gift
quà tặng không biết ơn
unthankful remarks
nhận xét không biết ơn
he was unthankful for all the help he received.
anh ấy không biết ơn tất cả sự giúp đỡ mà anh ấy nhận được.
it's unthankful to ignore the sacrifices others make for you.
thật là bất nghĩa khi bỏ qua những hy sinh mà người khác làm cho bạn.
she felt unthankful after receiving the gifts.
cô ấy cảm thấy không biết ơn sau khi nhận được quà tặng.
being unthankful can hurt your relationships.
việc không biết ơn có thể làm tổn thương các mối quan hệ của bạn.
his unthankful attitude surprised everyone.
tinh thần không biết ơn của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
don't be unthankful for the opportunities you have.
đừng không biết ơn những cơ hội mà bạn có.
she realized being unthankful only brought her more problems.
cô ấy nhận ra rằng việc không biết ơn chỉ mang lại cho cô ấy nhiều vấn đề hơn.
his unthankful remarks offended many people.
những nhận xét không biết ơn của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
it's unthankful to take everything for granted.
thật là bất nghĩa khi coi mọi thứ như là điều hiển nhiên.
being unthankful can lead to a lonely life.
việc không biết ơn có thể dẫn đến một cuộc sống cô đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay