unthankful

[Mỹ]/ʌnˈθæŋkfəl/
[Anh]/ʌnˈθæŋkfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không cảm thấy hoặc thể hiện lòng biết ơn; gây khó chịu do thiếu sự đánh giá cao

Cụm từ & Cách kết hợp

unthankful person

người không biết ơn

unthankful behavior

hành vi không biết ơn

unthankful attitude

thái độ không biết ơn

unthankful recipient

người nhận không biết ơn

unthankful friend

người bạn không biết ơn

unthankful child

đứa trẻ không biết ơn

unthankful gesture

cử chỉ không biết ơn

unthankful response

phản hồi không biết ơn

unthankful gift

quà tặng không biết ơn

unthankful remarks

nhận xét không biết ơn

Câu ví dụ

he was unthankful for all the help he received.

anh ấy không biết ơn tất cả sự giúp đỡ mà anh ấy nhận được.

it's unthankful to ignore the sacrifices others make for you.

thật là bất nghĩa khi bỏ qua những hy sinh mà người khác làm cho bạn.

she felt unthankful after receiving the gifts.

cô ấy cảm thấy không biết ơn sau khi nhận được quà tặng.

being unthankful can hurt your relationships.

việc không biết ơn có thể làm tổn thương các mối quan hệ của bạn.

his unthankful attitude surprised everyone.

tinh thần không biết ơn của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.

don't be unthankful for the opportunities you have.

đừng không biết ơn những cơ hội mà bạn có.

she realized being unthankful only brought her more problems.

cô ấy nhận ra rằng việc không biết ơn chỉ mang lại cho cô ấy nhiều vấn đề hơn.

his unthankful remarks offended many people.

những nhận xét không biết ơn của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.

it's unthankful to take everything for granted.

thật là bất nghĩa khi coi mọi thứ như là điều hiển nhiên.

being unthankful can lead to a lonely life.

việc không biết ơn có thể dẫn đến một cuộc sống cô đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay