unthinkingly agree
đồng ý một cách vô tâm
unthinkingly follow
theo dõi một cách vô tâm
unthinkingly accept
chấp nhận một cách vô tâm
unthinkingly act
hành động một cách vô tâm
unthinkingly respond
phản hồi một cách vô tâm
unthinkingly assume
giả định một cách vô tâm
unthinkingly judge
đánh giá một cách vô tâm
unthinkingly choose
chọn một cách vô tâm
unthinkingly criticize
phê bình một cách vô tâm
unthinkingly believe
tin một cách vô tâm
she unthinkingly agreed to the proposal without considering the consequences.
Cô ấy vô thức đồng ý với đề xuất mà không cân nhắc hậu quả.
he unthinkingly used the last of the milk for his coffee.
Anh ấy vô thức dùng hết sữa còn lại để pha cà phê.
they unthinkingly followed the crowd without questioning the direction.
Họ vô thức đi theo đám đông mà không đặt câu hỏi về hướng đi.
she unthinkingly shared her personal information online.
Cô ấy vô thức chia sẻ thông tin cá nhân của mình lên mạng.
he unthinkingly made a joke that offended his friend.
Anh ấy vô thức nói một câu đùa khiến bạn của anh ấy cảm thấy khó chịu.
they unthinkingly accepted the terms without reading the contract.
Họ vô thức chấp nhận các điều khoản mà không đọc kỹ hợp đồng.
she unthinkingly left her phone at the restaurant.
Cô ấy vô thức để lại điện thoại của mình ở nhà hàng.
he unthinkingly interrupted her while she was speaking.
Anh ấy vô thức ngắt lời cô ấy khi cô ấy đang nói.
they unthinkingly spent all their savings on a new car.
Họ vô thức tiêu hết tất cả tiền tiết kiệm vào một chiếc xe mới.
she unthinkingly dismissed his concerns as trivial.
Cô ấy vô thức bác bỏ những lo ngại của anh ấy như là chuyện vặt.
unthinkingly agree
đồng ý một cách vô tâm
unthinkingly follow
theo dõi một cách vô tâm
unthinkingly accept
chấp nhận một cách vô tâm
unthinkingly act
hành động một cách vô tâm
unthinkingly respond
phản hồi một cách vô tâm
unthinkingly assume
giả định một cách vô tâm
unthinkingly judge
đánh giá một cách vô tâm
unthinkingly choose
chọn một cách vô tâm
unthinkingly criticize
phê bình một cách vô tâm
unthinkingly believe
tin một cách vô tâm
she unthinkingly agreed to the proposal without considering the consequences.
Cô ấy vô thức đồng ý với đề xuất mà không cân nhắc hậu quả.
he unthinkingly used the last of the milk for his coffee.
Anh ấy vô thức dùng hết sữa còn lại để pha cà phê.
they unthinkingly followed the crowd without questioning the direction.
Họ vô thức đi theo đám đông mà không đặt câu hỏi về hướng đi.
she unthinkingly shared her personal information online.
Cô ấy vô thức chia sẻ thông tin cá nhân của mình lên mạng.
he unthinkingly made a joke that offended his friend.
Anh ấy vô thức nói một câu đùa khiến bạn của anh ấy cảm thấy khó chịu.
they unthinkingly accepted the terms without reading the contract.
Họ vô thức chấp nhận các điều khoản mà không đọc kỹ hợp đồng.
she unthinkingly left her phone at the restaurant.
Cô ấy vô thức để lại điện thoại của mình ở nhà hàng.
he unthinkingly interrupted her while she was speaking.
Anh ấy vô thức ngắt lời cô ấy khi cô ấy đang nói.
they unthinkingly spent all their savings on a new car.
Họ vô thức tiêu hết tất cả tiền tiết kiệm vào một chiếc xe mới.
she unthinkingly dismissed his concerns as trivial.
Cô ấy vô thức bác bỏ những lo ngại của anh ấy như là chuyện vặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay