untilled land
đất chưa canh tác
untilled soil
đất chưa canh tác
untilled fields
các cánh đồng chưa canh tác
untilled ground
đất chưa canh tác
untilled area
khu vực chưa canh tác
untilled crops
các loại cây trồng chưa canh tác
untilled garden
vườn chưa canh tác
untilled pasture
đồng cỏ chưa canh tác
untilled terrain
địa hình chưa canh tác
untilled property
bất động sản chưa canh tác
the untilled land is full of potential for farming.
Ruộng chưa canh tác đầy tiềm năng cho việc trồng trọt.
many untilled fields can be found in the countryside.
Nhiều cánh đồng chưa canh tác có thể được tìm thấy ở nông thôn.
we decided to leave the area untilled for a season.
Chúng tôi quyết định để khu vực đó chưa canh tác trong một mùa.
the untilled soil is rich in nutrients.
Đất chưa canh tác giàu dinh dưỡng.
farmers often rotate crops to keep some fields untilled.
Người nông dân thường luân phiên các loại cây trồng để giữ cho một số cánh đồng chưa canh tác.
the untilled garden was overgrown with weeds.
Khu vườn chưa canh tác bị mọc đầy cỏ dại.
leaving the land untilled can help restore its fertility.
Để đất chưa canh tác có thể giúp khôi phục lại độ phì nhiêu của nó.
wildflowers bloomed in the untilled meadow.
Những bông hoa dại nở rộ trên bãi cỏ chưa canh tác.
the untilled plot attracted various wildlife.
Khu đất chưa canh tác thu hút nhiều loài động vật hoang dã.
after years of being untilled, the land was finally cultivated.
Sau nhiều năm chưa canh tác, đất đai cuối cùng cũng đã được khai phá.
untilled land
đất chưa canh tác
untilled soil
đất chưa canh tác
untilled fields
các cánh đồng chưa canh tác
untilled ground
đất chưa canh tác
untilled area
khu vực chưa canh tác
untilled crops
các loại cây trồng chưa canh tác
untilled garden
vườn chưa canh tác
untilled pasture
đồng cỏ chưa canh tác
untilled terrain
địa hình chưa canh tác
untilled property
bất động sản chưa canh tác
the untilled land is full of potential for farming.
Ruộng chưa canh tác đầy tiềm năng cho việc trồng trọt.
many untilled fields can be found in the countryside.
Nhiều cánh đồng chưa canh tác có thể được tìm thấy ở nông thôn.
we decided to leave the area untilled for a season.
Chúng tôi quyết định để khu vực đó chưa canh tác trong một mùa.
the untilled soil is rich in nutrients.
Đất chưa canh tác giàu dinh dưỡng.
farmers often rotate crops to keep some fields untilled.
Người nông dân thường luân phiên các loại cây trồng để giữ cho một số cánh đồng chưa canh tác.
the untilled garden was overgrown with weeds.
Khu vườn chưa canh tác bị mọc đầy cỏ dại.
leaving the land untilled can help restore its fertility.
Để đất chưa canh tác có thể giúp khôi phục lại độ phì nhiêu của nó.
wildflowers bloomed in the untilled meadow.
Những bông hoa dại nở rộ trên bãi cỏ chưa canh tác.
the untilled plot attracted various wildlife.
Khu đất chưa canh tác thu hút nhiều loài động vật hoang dã.
after years of being untilled, the land was finally cultivated.
Sau nhiều năm chưa canh tác, đất đai cuối cùng cũng đã được khai phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay