The thief left an untraceable trail behind him.
Kẻ trộm đã để lại một dấu vết không thể truy tìm được phía sau.
She received an untraceable message from an unknown sender.
Cô ấy nhận được một tin nhắn không thể truy tìm từ một người gửi không rõ danh.
The hacker covered their tracks well, making their activities untraceable.
Tin tặc đã che giấu dấu vết của họ rất tốt, khiến các hoạt động của họ không thể truy tìm được.
The spy used untraceable communication methods to avoid detection.
Người điệp vụ đã sử dụng các phương pháp liên lạc không thể truy tìm để tránh bị phát hiện.
The company received an untraceable donation from a mysterious benefactor.
Công ty đã nhận được một khoản quyên góp không thể truy tìm từ một người bảo trợ bí ẩn.
The criminal used untraceable currency to launder money.
Kẻ phạm tội đã sử dụng tiền tệ không thể truy tìm để rửa tiền.
The virus was designed to leave an untraceable mark on the system.
Virus được thiết kế để lại một dấu hiệu không thể truy tìm trên hệ thống.
The whistleblower provided an untraceable tip to the authorities.
Người tố giác đã cung cấp một thông tin không thể truy tìm cho các nhà chức trách.
The anonymous tipster left an untraceable note at the police station.
Người tố giác ẩn danh đã để lại một ghi chú không thể truy tìm tại đồn cảnh sát.
The transaction was made using untraceable cryptocurrency for anonymity.
Giao dịch được thực hiện bằng tiền điện tử không thể truy tìm để đảm bảo tính ẩn danh.
The thief left an untraceable trail behind him.
Kẻ trộm đã để lại một dấu vết không thể truy tìm được phía sau.
She received an untraceable message from an unknown sender.
Cô ấy nhận được một tin nhắn không thể truy tìm từ một người gửi không rõ danh.
The hacker covered their tracks well, making their activities untraceable.
Tin tặc đã che giấu dấu vết của họ rất tốt, khiến các hoạt động của họ không thể truy tìm được.
The spy used untraceable communication methods to avoid detection.
Người điệp vụ đã sử dụng các phương pháp liên lạc không thể truy tìm để tránh bị phát hiện.
The company received an untraceable donation from a mysterious benefactor.
Công ty đã nhận được một khoản quyên góp không thể truy tìm từ một người bảo trợ bí ẩn.
The criminal used untraceable currency to launder money.
Kẻ phạm tội đã sử dụng tiền tệ không thể truy tìm để rửa tiền.
The virus was designed to leave an untraceable mark on the system.
Virus được thiết kế để lại một dấu hiệu không thể truy tìm trên hệ thống.
The whistleblower provided an untraceable tip to the authorities.
Người tố giác đã cung cấp một thông tin không thể truy tìm cho các nhà chức trách.
The anonymous tipster left an untraceable note at the police station.
Người tố giác ẩn danh đã để lại một ghi chú không thể truy tìm tại đồn cảnh sát.
The transaction was made using untraceable cryptocurrency for anonymity.
Giao dịch được thực hiện bằng tiền điện tử không thể truy tìm để đảm bảo tính ẩn danh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay