unidentifiable

[Mỹ]/ʌnaɪ'dentɪfaɪəb(ə)l/
[Anh]/ˌʌnaɪ'dɛntɪfaɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khó có thể nhận ra hoặc xác định

Câu ví dụ

Unidentifiable intangible assets refer to the commercial credit standing.

Tài sản vô hình không xác định đề cập đến uy tín tín dụng thương mại.

The unidentifiable object was found in the forest.

Vật thể không thể nhận dạng đã được tìm thấy trong rừng.

The witness described the suspect as unidentifiable due to the darkness.

Nhân chứng mô tả nghi phạm là không thể nhận dạng do bóng tối.

The unidentifiable odor lingered in the room.

Mùi không thể nhận dạng vẫn còn trong phòng.

The unidentifiable noise kept me awake all night.

Tiếng ồn không thể nhận dạng khiến tôi thức trắng đêm.

The unidentifiable figure disappeared into the fog.

Hình bóng không thể nhận dạng biến mất vào màn sương.

The unidentifiable writing on the wall puzzled the investigators.

Những dòng chữ không thể nhận dạng trên tường khiến các nhà điều tra bối rối.

The unidentifiable aircraft flew overhead.

Máy bay không thể nhận dạng bay trên đầu.

The unidentifiable substance was sent to the lab for analysis.

Vật chất không thể nhận dạng đã được gửi đến phòng thí nghiệm để phân tích.

The unidentifiable sound echoed through the empty hallway.

Tiếng động không thể nhận dạng vang vọng khắp hành lang trống trải.

The unidentifiable shadow moved across the room.

Dáng bóng không thể nhận dạng di chuyển khắp căn phòng.

Ví dụ thực tế

Dark energy is an unidentifiable form of energy that scientists believe is responsible for helping the universe expand.

Năng lượng tối là một dạng năng lượng không thể xác định, mà các nhà khoa học tin là có trách nhiệm giúp vũ trụ mở rộng.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

I've forgotten how much I don't like the videos where we are given unidentifiable things in clear, yeah.

Tôi đã quên mất là mình không thích những video mà chúng ta được cho những thứ không thể xác định rõ ràng.

Nguồn: Gourmet Base

He'd wore only synthetics, furnishing his home with unidentifiable composite, and was nearly an agoraphobe.

Anh ta chỉ mặc đồ tổng hợp, trang trí nhà cửa bằng vật liệu composite không thể xác định và gần như là một người sợ đám đông.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

I got a call from an unidentifiable voice from an unknown number.

Tôi nhận được cuộc gọi từ một giọng nói không thể xác định từ một số điện thoại không rõ.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

And one would wonder why we bother to pick up fragments which are essentially unidentifiable.

Và người ta tự hỏi tại sao chúng ta lại bận tâm đến việc nhặt những mảnh vỡ mà về cơ bản là không thể xác định.

Nguồn: University of Alberta - Dinosaur Paleontology

You've been sitting in this chair for six years calming these curls so you can look like something classic and unidentifiable.

Bạn đã ngồi trên chiếc ghế này trong sáu năm để làm dịu những lọn xoăn để bạn có thể trông giống như một điều gì đó cổ điển và không thể xác định.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

An animal toy of soft fur, so worn and grubby as to be unidentifiable as any known species, lay on the floor.

Một món đồ chơi hình động vật bằng lông mềm, cũ kỹ và bẩn đến mức không thể xác định là loài nào, nằm trên sàn.

Nguồn: A handsome face.

With a whiplike movement, Crabbe pointed his wand at the fifty foot mountain of old furniture, of broken trunks, of old books and robes and unidentifiable junk, and shouted, " Descendo! "

Với một động tác như quất roi, Crabbe chỉa đũa phép của mình vào ngọn núi cao 50 feet gồm đồ nội thất cũ, những chiếc hòm bị hỏng, những cuốn sách và áo choàng cũ và rác thải không thể xác định, và hét lên, "Descendo!"

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay