untransformed

[Mỹ]/[ʌnˈtrænsfɔːmd]/
[Anh]/[ʌnˈtrænsfɔːrmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa được biến đổi; vẫn giữ nguyên trạng thái; chưa được chuyển đổi hoặc thay đổi.
v. (của dữ liệu) Chưa được biến đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

untransformed data

Dữ liệu chưa được biến đổi

utterly untransformed

hoàn toàn chưa được biến đổi

untransformed state

trạng thái chưa được biến đổi

keeping untransformed

giữ nguyên trạng thái chưa được biến đổi

untransformed version

phiên bản chưa được biến đổi

remain untransformed

giữ nguyên trạng thái chưa được biến đổi

untransformed input

đầu vào chưa được biến đổi

initially untransformed

ban đầu chưa được biến đổi

untransformed file

tập tin chưa được biến đổi

untransformed form

dạng chưa được biến đổi

Câu ví dụ

the untransformed data was difficult to analyze.

Dữ liệu chưa được biến đổi rất khó phân tích.

we started with untransformed soil samples from the field.

Chúng tôi bắt đầu với các mẫu đất chưa được biến đổi từ hiện trường.

the untransformed wood retained its natural texture.

Gỗ chưa được biến đổi vẫn giữ được kết cấu tự nhiên.

the untransformed signal was noisy and unreliable.

Dấu hiệu chưa được biến đổi ồn ào và không đáng tin cậy.

the untransformed feedback was surprisingly helpful.

Phản hồi chưa được biến đổi lại bất ngờ hữu ích.

the untransformed requirements were clearly outlined in the document.

Các yêu cầu chưa được biến đổi được nêu rõ trong tài liệu.

we used untransformed survey responses for initial calculations.

Chúng tôi sử dụng các câu trả lời khảo sát chưa được biến đổi cho các tính toán ban đầu.

the untransformed narrative lacked a clear structure.

Truyện chưa được biến đổi thiếu một cấu trúc rõ ràng.

the untransformed budget presented a significant challenge.

Ngân sách chưa được biến đổi tạo ra một thách thức lớn.

the untransformed code was complex and difficult to debug.

Đoạn mã chưa được biến đổi phức tạp và khó gỡ lỗi.

the untransformed opinion was strongly expressed.

Quan điểm chưa được biến đổi được thể hiện mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay