untrusting nature
tính cách không tin tưởng
becoming untrusting
trở nên không tin tưởng
deeply untrusting
rất không tin tưởng
inherently untrusting
bẩm sinh không tin tưởng
an untrusting gaze
ánh nhìn không tin tưởng
untrusting eyes
đôi mắt không tin tưởng
being untrusting
không tin tưởng
seemingly untrusting
có vẻ không tin tưởng
naturally untrusting
tự nhiên không tin tưởng
quite untrusting
khá không tin tưởng
the company fostered an untrusting environment among its employees.
Công ty đã tạo ra một môi trường thiếu tin tưởng giữa các nhân viên.
after the betrayal, she became deeply untrusting of others.
Sau sự phản bội, cô ấy trở nên rất thiếu tin tưởng người khác.
his untrusting nature made it difficult to build a team.
Tính chất thiếu tin tưởng của anh ấy khiến việc xây dựng một đội nhóm trở nên khó khăn.
the untrusting witness refused to testify in court.
Nhân chứng thiếu tin tưởng đã từ chối khai báo trước tòa.
an untrusting attitude can hinder personal growth.
Thái độ thiếu tin tưởng có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
the politician’s untrusting stance alienated many voters.
Quan điểm thiếu tin tưởng của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri xa lánh.
she was understandably untrusting after years of deception.
Cô ấy hoàn toàn có thể hiểu được tại sao lại thiếu tin tưởng sau nhiều năm bị lừa dối.
the child’s untrusting gaze revealed his apprehension.
Ánh mắt thiếu tin tưởng của đứa trẻ cho thấy sự lo lắng của bé.
it’s easy to become untrusting in a world full of scams.
Dễ dàng trở nên thiếu tin tưởng trong một thế giới đầy rẫy những trò lừa đảo.
the untrusting client questioned every detail of the proposal.
Khách hàng thiếu tin tưởng đã đặt câu hỏi về mọi chi tiết của đề xuất.
despite his efforts, he remained stubbornly untrusting.
Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy vẫn ngoan cố thiếu tin tưởng.
untrusting nature
tính cách không tin tưởng
becoming untrusting
trở nên không tin tưởng
deeply untrusting
rất không tin tưởng
inherently untrusting
bẩm sinh không tin tưởng
an untrusting gaze
ánh nhìn không tin tưởng
untrusting eyes
đôi mắt không tin tưởng
being untrusting
không tin tưởng
seemingly untrusting
có vẻ không tin tưởng
naturally untrusting
tự nhiên không tin tưởng
quite untrusting
khá không tin tưởng
the company fostered an untrusting environment among its employees.
Công ty đã tạo ra một môi trường thiếu tin tưởng giữa các nhân viên.
after the betrayal, she became deeply untrusting of others.
Sau sự phản bội, cô ấy trở nên rất thiếu tin tưởng người khác.
his untrusting nature made it difficult to build a team.
Tính chất thiếu tin tưởng của anh ấy khiến việc xây dựng một đội nhóm trở nên khó khăn.
the untrusting witness refused to testify in court.
Nhân chứng thiếu tin tưởng đã từ chối khai báo trước tòa.
an untrusting attitude can hinder personal growth.
Thái độ thiếu tin tưởng có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
the politician’s untrusting stance alienated many voters.
Quan điểm thiếu tin tưởng của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri xa lánh.
she was understandably untrusting after years of deception.
Cô ấy hoàn toàn có thể hiểu được tại sao lại thiếu tin tưởng sau nhiều năm bị lừa dối.
the child’s untrusting gaze revealed his apprehension.
Ánh mắt thiếu tin tưởng của đứa trẻ cho thấy sự lo lắng của bé.
it’s easy to become untrusting in a world full of scams.
Dễ dàng trở nên thiếu tin tưởng trong một thế giới đầy rẫy những trò lừa đảo.
the untrusting client questioned every detail of the proposal.
Khách hàng thiếu tin tưởng đã đặt câu hỏi về mọi chi tiết của đề xuất.
despite his efforts, he remained stubbornly untrusting.
Bất chấp những nỗ lực của anh ấy, anh ấy vẫn ngoan cố thiếu tin tưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay