untruthful

[Mỹ]/ʌn'truːθfʊl/
[Anh]/ʌn'truθfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không trung thực, có xu hướng nói dối, không nói sự thật.

Câu ví dụ

an untruthful description

một mô tả không đúng sự thật

an untruthful person

một người không trung thực

companies issuing untruthful recruitment brochures.

các công ty phát hành tờ rơi tuyển dụng không trung thực.

made an untruthful statement.As experiments are completed the hypothesis seems increasingly untruthful.

đã đưa ra một phát biểu không trung thực. Khi các thí nghiệm hoàn tất, giả thuyết dường như ngày càng trở nên không trung thực hơn.

caught in an untruthful act

bị dính líu vào một hành động không trung thực

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay