an untruthful description
một mô tả không đúng sự thật
an untruthful person
một người không trung thực
companies issuing untruthful recruitment brochures.
các công ty phát hành tờ rơi tuyển dụng không trung thực.
made an untruthful statement.As experiments are completed the hypothesis seems increasingly untruthful.
đã đưa ra một phát biểu không trung thực. Khi các thí nghiệm hoàn tất, giả thuyết dường như ngày càng trở nên không trung thực hơn.
caught in an untruthful act
bị dính líu vào một hành động không trung thực
an untruthful description
một mô tả không đúng sự thật
an untruthful person
một người không trung thực
companies issuing untruthful recruitment brochures.
các công ty phát hành tờ rơi tuyển dụng không trung thực.
made an untruthful statement.As experiments are completed the hypothesis seems increasingly untruthful.
đã đưa ra một phát biểu không trung thực. Khi các thí nghiệm hoàn tất, giả thuyết dường như ngày càng trở nên không trung thực hơn.
caught in an untruthful act
bị dính líu vào một hành động không trung thực
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay