untunable parameters
tham số không thể điều chỉnh
untunable settings
cài đặt không thể điều chỉnh
untunable system
hệ thống không thể điều chỉnh
untunable frequency
tần số không thể điều chỉnh
untunable radio
đài không thể điều chỉnh
untunable device
thiết bị không thể điều chỉnh
untunable circuit
mạch không thể điều chỉnh
untunable mode
chế độ không thể điều chỉnh
untunable oscillator
dao động không thể điều chỉnh
untunable instrument
thiết bị đo không thể điều chỉnh
the untunable radio frequency caused interference throughout the system.
Tần số vô tuyến không thể điều chỉnh đã gây ra nhiễu trong toàn hệ thống.
some quantum systems remain untunable under normal laboratory conditions.
Một số hệ thống lượng tử vẫn không thể điều chỉnh dưới điều kiện phòng thí nghiệm bình thường.
the untunable parameter significantly limits the device's operational flexibility.
Tham số không thể điều chỉnh làm hạn chế đáng kể tính linh hoạt vận hành của thiết bị.
engineers discovered an untunable component that compromised the entire circuit design.
Kỹ sư đã phát hiện một thành phần không thể điều chỉnh làm ảnh hưởng đến toàn bộ thiết kế mạch.
the untunable setting made the software extremely difficult to customize for users.
Cài đặt không thể điều chỉnh khiến phần mềm trở nên cực kỳ khó tùy chỉnh cho người dùng.
due to an untunable error in the code, the entire system crashed unexpectedly.
Do một lỗi không thể điều chỉnh trong mã, toàn bộ hệ thống bất ngờ bị sập.
the fundamentally untunable nature of certain physical constants challenges researchers.
Tính chất cơ bản không thể điều chỉnh của một số hằng số vật lý thách thức các nhà nghiên cứu.
we encountered an untunable vibration pattern that endangered the structural integrity.
Chúng tôi gặp phải một mô hình rung động không thể điều chỉnh đe dọa đến tính toàn vẹn cấu trúc.
the untunable laser wavelength requires specialized optical components for proper operation.
Bước sóng laser không thể điều chỉnh yêu cầu các thành phần quang học chuyên dụng để hoạt động đúng cách.
this unique untunable characteristic distinguishes the new material from conventional alloys.
Đặc điểm không thể điều chỉnh độc đáo này phân biệt vật liệu mới với các hợp kim thông thường.
the untunable filter created unexpected noise issues in the audio processing chain.
Bộ lọc không thể điều chỉnh đã gây ra các vấn đề tiếng ồn bất ngờ trong chuỗi xử lý âm thanh.
an untunable resonance frequency was detected during the bridge's safety inspection.
Một tần số cộng hưởng không thể điều chỉnh đã được phát hiện trong kiểm tra an toàn cầu đạo.
untunable parameters
tham số không thể điều chỉnh
untunable settings
cài đặt không thể điều chỉnh
untunable system
hệ thống không thể điều chỉnh
untunable frequency
tần số không thể điều chỉnh
untunable radio
đài không thể điều chỉnh
untunable device
thiết bị không thể điều chỉnh
untunable circuit
mạch không thể điều chỉnh
untunable mode
chế độ không thể điều chỉnh
untunable oscillator
dao động không thể điều chỉnh
untunable instrument
thiết bị đo không thể điều chỉnh
the untunable radio frequency caused interference throughout the system.
Tần số vô tuyến không thể điều chỉnh đã gây ra nhiễu trong toàn hệ thống.
some quantum systems remain untunable under normal laboratory conditions.
Một số hệ thống lượng tử vẫn không thể điều chỉnh dưới điều kiện phòng thí nghiệm bình thường.
the untunable parameter significantly limits the device's operational flexibility.
Tham số không thể điều chỉnh làm hạn chế đáng kể tính linh hoạt vận hành của thiết bị.
engineers discovered an untunable component that compromised the entire circuit design.
Kỹ sư đã phát hiện một thành phần không thể điều chỉnh làm ảnh hưởng đến toàn bộ thiết kế mạch.
the untunable setting made the software extremely difficult to customize for users.
Cài đặt không thể điều chỉnh khiến phần mềm trở nên cực kỳ khó tùy chỉnh cho người dùng.
due to an untunable error in the code, the entire system crashed unexpectedly.
Do một lỗi không thể điều chỉnh trong mã, toàn bộ hệ thống bất ngờ bị sập.
the fundamentally untunable nature of certain physical constants challenges researchers.
Tính chất cơ bản không thể điều chỉnh của một số hằng số vật lý thách thức các nhà nghiên cứu.
we encountered an untunable vibration pattern that endangered the structural integrity.
Chúng tôi gặp phải một mô hình rung động không thể điều chỉnh đe dọa đến tính toàn vẹn cấu trúc.
the untunable laser wavelength requires specialized optical components for proper operation.
Bước sóng laser không thể điều chỉnh yêu cầu các thành phần quang học chuyên dụng để hoạt động đúng cách.
this unique untunable characteristic distinguishes the new material from conventional alloys.
Đặc điểm không thể điều chỉnh độc đáo này phân biệt vật liệu mới với các hợp kim thông thường.
the untunable filter created unexpected noise issues in the audio processing chain.
Bộ lọc không thể điều chỉnh đã gây ra các vấn đề tiếng ồn bất ngờ trong chuỗi xử lý âm thanh.
an untunable resonance frequency was detected during the bridge's safety inspection.
Một tần số cộng hưởng không thể điều chỉnh đã được phát hiện trong kiểm tra an toàn cầu đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay