untutored

[Mỹ]/ˌʌnˈtjuːtəd/
[Anh]/ˌʌnˈtuːtərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu giáo dục chính thức, chưa được khai hóa, ngây thơ, không liên quan đến giáo dục.

Câu ví dụ

the species are all much the same to the untutored eye .

các loài đều giống nhau đối với người thiếu kinh nghiệm.

His untutored approach to painting resulted in raw and emotional artwork.

Cách tiếp cận hội họa không được đào tạo của anh ấy đã tạo ra những tác phẩm nghệ thuật thô ráp và đầy cảm xúc.

She played the piano with untutored skill, relying solely on her natural talent.

Cô ấy chơi piano với kỹ năng không được đào tạo, chỉ dựa vào tài năng tự nhiên của mình.

Despite being untutored in the culinary arts, he managed to create a delicious meal from scratch.

Mặc dù không được đào tạo về ẩm thực, anh ấy vẫn có thể tạo ra một bữa ăn ngon từ đầu.

Her untutored singing voice had a raw and haunting quality that captivated the audience.

Giọng hát không được đào tạo của cô ấy có chất lượng thô ráp và ám ảnh đã thu hút khán giả.

The untutored dancer moved with a natural grace that mesmerized everyone watching.

Người nhảy không được đào tạo di chuyển với sự duyên dáng tự nhiên khiến mọi người xem đều bị mê hoặc.

Despite his untutored background, he had a deep understanding of complex mathematical concepts.

Mặc dù có xuất thân không được đào tạo, anh ấy vẫn có sự hiểu biết sâu sắc về các khái niệm toán học phức tạp.

Her untutored approach to public speaking was refreshing and engaging.

Cách tiếp cận nói trước công chúng không được đào tạo của cô ấy rất tươi mới và hấp dẫn.

The untutored writer had a unique voice that resonated with readers.

Người viết không được đào tạo có một giọng văn độc đáo và cộng hưởng với người đọc.

His untutored attempts at cooking often resulted in culinary disasters.

Những nỗ lực nấu ăn không được đào tạo của anh ấy thường dẫn đến những thảm họa ẩm thực.

Despite his untutored background, he had a natural talent for woodworking.

Mặc dù có xuất thân không được đào tạo, anh ấy vẫn có tài năng tự nhiên về mộc.

Ví dụ thực tế

I found you. You fell on me with every hideous word an intemperate mood, an undisciplined and untutored nature could suggest.

Tôi đã tìm thấy bạn. Bạn ngã xuống tôi với mọi lời lẽ xấu xí, một tâm trạng nóng nảy, một bản chất không kỷ luật và không được dạy dỗ có thể gợi ý.

Nguồn: From deep within.

As it was, what could bind, tame or civilize for human use that wild, generous, untutored intelligence?

Như vậy, điều gì có thể ràng buộc, làm dịu hoặc văn minh cho việc sử dụng của con người, trí thông minh hoang dã, hào phóng và không được dạy dỗ đó?

Nguồn: A room of one's own.

This animal, noted for his ferocity, recognized no one but Nanon; the two untutored children of the fields understood each other.

Con vật này, nổi tiếng về sự hung dữ, không nhận ra ai ngoài Nanon; hai đứa trẻ không được dạy dỗ ở ngoài đồng hiểu nhau.

Nguồn: Eugénie Grandet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay