uneducated

[Mỹ]/ʌn'edjʊkeɪtɪd/
[Anh]/ʌn'ɛdʒuketɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu giáo dục đúng cách; thiếu lễ phép; không có giáo dục chính thức; mù chữ.

Câu ví dụ

The people are uneducated and rude.

Người dân thiếu văn hóa và thô lỗ.

I'd put him down as an uneducated man.

Tôi sẽ đánh giá anh ta là một người thiếu học thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay