unwaxed

[Mỹ]/ʌnˈwækst/
[Anh]/ʌnˈwæksd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được phủ sáp

Cụm từ & Cách kết hợp

unwaxed apples

táo không sáp

unwaxed surfaces

bề mặt không sáp

unwaxed floors

sàn không sáp

unwaxed fruits

hoa quả không sáp

unwaxed candles

nến không sáp

unwaxed wood

gỗ không sáp

unwaxed paper

giấy không sáp

unwaxed finish

lớp hoàn thiện không sáp

unwaxed skin

làn da không sáp

Câu ví dụ

unwaxed fruits can have a more natural flavor.

Trái cây không chứa sáp có thể có hương vị tự nhiên hơn.

many health enthusiasts prefer unwaxed vegetables.

Nhiều người yêu thích sức khỏe thích rau củ không chứa sáp.

unwaxed surfaces are often easier to clean.

Các bề mặt không chứa sáp thường dễ làm sạch hơn.

it's important to buy unwaxed produce if you're concerned about chemicals.

Điều quan trọng là phải mua trái cây và rau quả không chứa sáp nếu bạn lo lắng về hóa chất.

unwaxed paper is ideal for crafts and baking.

Giấy không chứa sáp rất lý tưởng cho thủ công và nướng bánh.

they sell unwaxed cheese for those who prefer a natural taste.

Họ bán phô mai không chứa sáp cho những người thích hương vị tự nhiên.

unwaxed floors require more maintenance.

Sàn nhà không chứa sáp cần bảo trì nhiều hơn.

some people believe unwaxed apples are healthier.

Một số người tin rằng táo không chứa sáp tốt hơn cho sức khỏe.

unwaxed candles burn more evenly.

Nến không chứa sáp cháy đều hơn.

when making candles, you can choose unwaxed wicks for a cleaner burn.

Khi làm nến, bạn có thể chọn bấc không chứa sáp để cháy sạch hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay