unwedge

[Mỹ]/[ʌnˈwɪdʒ]/
[Anh]/[ʌnˈwɪdʒ]/

Dịch

v. Loại bỏ (một thứ) khỏi một cái chốt hoặc các cái chốt; thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc tế nhị; trở nên tự do khỏi một cái chốt hoặc các cái chốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

unwedge the door

tháo cửa ra

unwedged stone

đá đã được tháo ra

unwedge carefully

tháo cẩn thận

unwedged from

đã được tháo ra từ

unwedge it

tháo nó ra

unwedged position

vị trí đã được tháo ra

unwedge slowly

tháo từ từ

unwedge something

tháo thứ gì đó ra

unwedged block

khối đã được tháo ra

unwedge firmly

tháo chắc chắn

Câu ví dụ

we need to unwedge the car from the snowdrift.

Chúng ta cần lấy xe ra khỏi đống tuyết.

the jammed door finally allowed us to unwedge it.

Cánh cửa kẹt cuối cùng cũng cho phép chúng ta lấy nó ra.

he tried to unwedge the stubborn bolt with a wrench.

Anh ta cố gắng lấy cái bulong cứng đầu ra bằng cờ lê.

the log was difficult to unwedge from the riverbank.

Cái cây mục rất khó lấy ra khỏi bờ sông.

after the accident, they worked to unwedge the wreckage.

Sau tai nạn, họ đã cố gắng lấy mảnh vỡ ra.

it took considerable effort to unwedge the boulder.

Việc lấy tảng đá ra đã tốn khá nhiều công sức.

the team worked to unwedge the shipping container.

Đội ngũ đã cố gắng lấy container vận chuyển ra.

she carefully tried to unwedge the stuck drawer.

Cô ấy cẩn thận cố gắng lấy cái ngăn kéo kẹt ra.

the firefighters worked to unwedge the trapped victim.

Các nhân viên cứu hỏa đã cố gắng lấy nạn nhân bị mắc kẹt ra.

we managed to unwedge the bicycle tire from the fence.

Chúng ta đã lấy được bánh xe đạp ra khỏi hàng rào.

the goal was to safely unwedge the damaged pipeline.

Mục tiêu là an toàn lấy ống dẫn bị hư hỏng ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay