unwelcoming atmosphere
không thân thiện
unwelcoming environment
môi trường không thân thiện
unwelcoming response
phản hồi không thân thiện
unwelcoming attitude
thái độ không thân thiện
unwelcoming space
không gian không thân thiện
unwelcoming gesture
cử chỉ không thân thiện
unwelcoming tone
giọng điệu không thân thiện
unwelcoming look
ánh nhìn không thân thiện
unwelcoming place
nơi không thân thiện
unwelcoming comment
bình luận không thân thiện
the atmosphere in the restaurant was unwelcoming.
không khí trong nhà hàng không thân thiện.
she felt unwelcoming vibes from the crowd.
cô cảm thấy những rung cảm không thân thiện từ đám đông.
the hotel staff's attitude was unwelcoming.
thái độ của nhân viên khách sạn không thân thiện.
his unwelcoming demeanor made others uncomfortable.
cái tính không thân thiện của anh ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu.
the unwelcoming comments from the critics hurt her feelings.
những bình luận không thân thiện từ các nhà phê bình đã làm tổn thương cảm xúc của cô.
they found the city to be unwelcoming to newcomers.
họ thấy rằng thành phố không thân thiện với những người mới đến.
his unwelcoming tone discouraged further conversation.
nét điệu không thân thiện của anh ấy đã ngăn cản những cuộc trò chuyện tiếp theo.
the unwelcoming environment made it hard to relax.
môi trường không thân thiện khiến mọi người khó thư giãn.
she was surprised by the unwelcoming reception at the event.
cô ngạc nhiên trước sự tiếp đón không thân thiện tại sự kiện.
the unwelcoming weather kept people indoors.
thời tiết không thân thiện khiến mọi người ở trong nhà.
unwelcoming atmosphere
không thân thiện
unwelcoming environment
môi trường không thân thiện
unwelcoming response
phản hồi không thân thiện
unwelcoming attitude
thái độ không thân thiện
unwelcoming space
không gian không thân thiện
unwelcoming gesture
cử chỉ không thân thiện
unwelcoming tone
giọng điệu không thân thiện
unwelcoming look
ánh nhìn không thân thiện
unwelcoming place
nơi không thân thiện
unwelcoming comment
bình luận không thân thiện
the atmosphere in the restaurant was unwelcoming.
không khí trong nhà hàng không thân thiện.
she felt unwelcoming vibes from the crowd.
cô cảm thấy những rung cảm không thân thiện từ đám đông.
the hotel staff's attitude was unwelcoming.
thái độ của nhân viên khách sạn không thân thiện.
his unwelcoming demeanor made others uncomfortable.
cái tính không thân thiện của anh ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu.
the unwelcoming comments from the critics hurt her feelings.
những bình luận không thân thiện từ các nhà phê bình đã làm tổn thương cảm xúc của cô.
they found the city to be unwelcoming to newcomers.
họ thấy rằng thành phố không thân thiện với những người mới đến.
his unwelcoming tone discouraged further conversation.
nét điệu không thân thiện của anh ấy đã ngăn cản những cuộc trò chuyện tiếp theo.
the unwelcoming environment made it hard to relax.
môi trường không thân thiện khiến mọi người khó thư giãn.
she was surprised by the unwelcoming reception at the event.
cô ngạc nhiên trước sự tiếp đón không thân thiện tại sự kiện.
the unwelcoming weather kept people indoors.
thời tiết không thân thiện khiến mọi người ở trong nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay