uploaders

[Mỹ]/ˈʌp.ləʊ.dərz/
[Anh]/ˈʌp.loʊ.dɚrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người upload tệp tin hoặc dữ liệu lên internet hoặc mạng máy tính

Cụm từ & Cách kết hợp

file uploaders

người tải lên tệp

video uploaders

người tải lên video

image uploaders

người tải lên hình ảnh

content uploaders

người tải lên nội dung

malicious uploaders

người tải lên độc hại

anonymous uploaders

người tải lên ẩn danh

Câu ví dụ

many video uploaders share their content on streaming platforms daily.

Nhiều người upload video chia sẻ nội dung của họ trên các nền tảng phát trực tuyến hàng ngày.

content uploaders must follow community guidelines to avoid penalties.

Người upload nội dung phải tuân thủ các hướng dẫn cộng đồng để tránh bị phạt.

file uploaders often use cloud storage services for backup.

Người upload tệp thường sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây để sao lưu.

amateur uploaders compete with professionals for audience attention.

Người upload nghiệp dư cạnh tranh với các chuyên gia để thu hút sự chú ý của khán giả.

anonymous uploaders face challenges in building subscriber bases.

Người upload ẩn danh đối mặt với thách thức trong việc xây dựng cơ sở người đăng ký.

copyright uploaders may face legal action from content owners.

Người upload bản quyền có thể phải đối mặt với hành động pháp lý từ chủ sở hữu nội dung.

illegal uploaders are subject to criminal prosecution in many jurisdictions.

Người upload bất hợp pháp có thể bị truy tố hình sự ở nhiều khu vực pháp lý.

social media platforms encourage uploaders to verify their accounts.

Các nền tảng mạng xã hội khuyến khích người upload xác minh tài khoản của họ.

some uploaders monetize their channels through advertising partnerships.

Một số người upload kiếm tiền từ kênh của họ thông qua các mối quan hệ quảng cáo.

music uploaders need proper licensing before sharing audio files.

Người upload âm nhạc cần giấy phép phù hợp trước khi chia sẻ các tệp âm thanh.

photo uploaders can organize their images into curated galleries.

Người upload ảnh có thể tổ chức hình ảnh của họ thành các phòng trưng bày được chọn lọc.

successful uploaders often engage with their viewers through comments.

Người upload thành công thường tương tác với khán giả của họ thông qua bình luận.

batch uploaders save time by posting multiple files simultaneously.

Người upload theo lô tiết kiệm thời gian bằng cách đăng tải nhiều tệp cùng lúc.

educational uploaders create tutorials that benefit learners worldwide.

Người upload giáo dục tạo ra các hướng dẫn có lợi cho người học trên toàn thế giới.

new uploaders should focus on consistent posting schedules.

Người upload mới nên tập trung vào lịch đăng bài nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay