market upswings
những đợt tăng thị trường
economic upswings
những đợt tăng kinh tế
upswings in sales
những đợt tăng doanh số
upswings in demand
những đợt tăng nhu cầu
upswings in profits
những đợt tăng lợi nhuận
upswings in growth
những đợt tăng trưởng
upswings in prices
những đợt tăng giá
upswings in trends
những đợt tăng xu hướng
upswings in activity
những đợt tăng hoạt động
upswings in interest
những đợt tăng sự quan tâm
there are often upswing trends in the stock market.
thường có những xu hướng tăng trở lên trên thị trường chứng khoán.
after several months of downsizing, the company is finally seeing some upswing in sales.
sau nhiều tháng cắt giảm nhân sự, công ty cuối cùng cũng đang chứng kiến sự tăng trưởng trở lại trong doanh số.
the economy has experienced upswing phases after the recession.
nền kinh tế đã trải qua các giai đoạn phục hồi sau suy thoái.
her mood had an upswing after receiving good news.
tâm trạng của cô ấy đã trở nên tốt hơn sau khi nhận được tin tốt.
investors are hopeful for an upswing in the real estate market.
các nhà đầu tư hy vọng thị trường bất động sản sẽ phục hồi.
the team is experiencing an upswing in performance this season.
đội tuyển đang có màn trình diễn tốt hơn mùa này.
there was a noticeable upswing in tourism after the new attractions opened.
ngành du lịch đã có sự phục hồi đáng chú ý sau khi các điểm tham quan mới được mở ra.
we are anticipating an upswing in demand for our products.
chúng tôi dự đoán nhu cầu về sản phẩm của chúng tôi sẽ tăng trở lại.
his career took an upswing after he joined the new company.
sự nghiệp của anh ấy đã có bước tiến vượt bậc sau khi anh ấy gia nhập công ty mới.
with the new marketing strategy, we expect an upswing in customer engagement.
với chiến lược marketing mới, chúng tôi kỳ vọng sẽ có sự tăng cường tương tác với khách hàng.
market upswings
những đợt tăng thị trường
economic upswings
những đợt tăng kinh tế
upswings in sales
những đợt tăng doanh số
upswings in demand
những đợt tăng nhu cầu
upswings in profits
những đợt tăng lợi nhuận
upswings in growth
những đợt tăng trưởng
upswings in prices
những đợt tăng giá
upswings in trends
những đợt tăng xu hướng
upswings in activity
những đợt tăng hoạt động
upswings in interest
những đợt tăng sự quan tâm
there are often upswing trends in the stock market.
thường có những xu hướng tăng trở lên trên thị trường chứng khoán.
after several months of downsizing, the company is finally seeing some upswing in sales.
sau nhiều tháng cắt giảm nhân sự, công ty cuối cùng cũng đang chứng kiến sự tăng trưởng trở lại trong doanh số.
the economy has experienced upswing phases after the recession.
nền kinh tế đã trải qua các giai đoạn phục hồi sau suy thoái.
her mood had an upswing after receiving good news.
tâm trạng của cô ấy đã trở nên tốt hơn sau khi nhận được tin tốt.
investors are hopeful for an upswing in the real estate market.
các nhà đầu tư hy vọng thị trường bất động sản sẽ phục hồi.
the team is experiencing an upswing in performance this season.
đội tuyển đang có màn trình diễn tốt hơn mùa này.
there was a noticeable upswing in tourism after the new attractions opened.
ngành du lịch đã có sự phục hồi đáng chú ý sau khi các điểm tham quan mới được mở ra.
we are anticipating an upswing in demand for our products.
chúng tôi dự đoán nhu cầu về sản phẩm của chúng tôi sẽ tăng trở lại.
his career took an upswing after he joined the new company.
sự nghiệp của anh ấy đã có bước tiến vượt bậc sau khi anh ấy gia nhập công ty mới.
with the new marketing strategy, we expect an upswing in customer engagement.
với chiến lược marketing mới, chúng tôi kỳ vọng sẽ có sự tăng cường tương tác với khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay