uptakes

[Mỹ]//ˈʌptəʊk//
[Anh]//ˈʌptəʊk//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoạn hoặc kênh dẫn để truyền nước hoặc các chất lỏng khác; một hệ thống các kênh hoặc ống dùng để thoát nước khỏi mỏ; một người đảm nhận vai trò hoặc trách nhiệm từ người khác; sự gia tăng hoặc tăng đột biến
v. đảm nhận vai trò từ; kế nhiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

take uptakes

take uptakes

uptake analysis

uptake analysis

uptake rate

uptake rate

uptakes observed

uptakes observed

uptake process

uptake process

uptake study

uptake study

uptake improved

uptake improved

measuring uptakes

measuring uptakes

increased uptakes

increased uptakes

uptake levels

uptake levels

Câu ví dụ

the company saw a significant uptake in sales after the marketing campaign.

Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về doanh số sau chiến dịch marketing.

there's been a steady uptake of electric vehicles in recent years.

Trong những năm gần đây, đã có sự tăng trưởng ổn định của xe điện.

we need to analyze the uptake rate of our new software product.

Chúng ta cần phân tích tỷ lệ chấp nhận của sản phẩm phần mềm mới của chúng ta.

the uptake of the new policy was slower than anticipated.

Tốc độ chấp nhận chính sách mới chậm hơn dự kiến.

increased uptake of renewable energy is crucial for a sustainable future.

Việc tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.

the uptake of online learning has surged due to the pandemic.

Việc áp dụng học trực tuyến đã tăng vọt do đại dịch.

we're measuring the uptake of our training program among employees.

Chúng tôi đang đo lường mức độ chấp nhận chương trình đào tạo của chúng tôi trong số nhân viên.

a successful product launch depends on a high uptake among target customers.

Sự ra mắt sản phẩm thành công phụ thuộc vào mức độ chấp nhận cao trong số khách hàng mục tiêu.

the government is incentivizing the uptake of solar panels on homes.

Chính phủ đang khuyến khích việc sử dụng các tấm năng lượng mặt trời trên các ngôi nhà.

we're tracking the uptake of the new features in the app.

Chúng tôi đang theo dõi mức độ chấp nhận các tính năng mới trong ứng dụng.

the uptake of mobile payments is growing rapidly worldwide.

Việc sử dụng thanh toán di động đang phát triển nhanh chóng trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay