urinate

[Mỹ]/'jʊərɪneɪt/
[Anh]/'jʊrənet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đi tiểu; tiểu tiện
Word Forms
số nhiềuurinates
hiện tại phân từurinating
thì quá khứurinated
ngôi thứ ba số íturinates
quá khứ phân từurinated

Câu ví dụ

How can I urinate in bed?

Làm thế nào tôi có thể đi tiểu vào giường?

Remember to urinate every 2 hours.

Nhớ đi tiểu sau mỗi 2 giờ.

I need to urinate urgently.

Tôi cần đi tiểu ngay.

He urinated behind a tree.

Anh ta đi tiểu sau một cái cây.

She was too embarrassed to urinate in public.

Cô ấy quá xấu hổ để đi tiểu ở nơi công cộng.

The doctor asked the patient to urinate in a cup for testing.

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân đi tiểu vào một cốc để xét nghiệm.

The child had an accident and urinated on the carpet.

Đứa trẻ bị tai nạn và đi tiểu lên thảm.

Please don't urinate in the swimming pool.

Xin đừng đi tiểu vào hồ bơi.

He couldn't hold it any longer and urinated in his pants.

Anh ta không thể giữ được lâu hơn nữa và đi tiểu vào quần của mình.

The urge to urinate woke her up in the middle of the night.

Cảm giác muốn đi tiểu đã đánh thức cô ấy vào giữa đêm.

He felt relieved after urinating for the first time in hours.

Anh cảm thấy nhẹ nhõm sau khi đi tiểu sau nhiều giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay