ussr

[Mỹ]/ˌju: es es 'a:(r)/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết

Câu ví dụ

The USSR was a major world power during the Cold War.

Liên Xô là một siêu cường thế giới trong suốt Chiến tranh Lạnh.

Many countries were part of the USSR before its dissolution.

Nhiều quốc gia là một phần của Liên Xô trước khi nó giải thể.

The USSR had a planned economy.

Liên Xô có một nền kinh tế kế hoạch hóa.

The USSR and the USA were rivals during the Cold War.

Liên Xô và Hoa Kỳ là đối thủ của nhau trong Chiến tranh Lạnh.

The USSR collapsed in 1991.

Liên Xô sụp đổ vào năm 1991.

The USSR had a strong military presence in Eastern Europe.

Liên Xô có sự hiện diện quân sự mạnh mẽ ở Đông Âu.

The USSR was known for its space program.

Liên Xô nổi tiếng với chương trình không gian của mình.

The USSR was a communist state.

Liên Xô là một quốc gia cộng sản.

The USSR and China had a complex relationship.

Liên Xô và Trung Quốc có mối quan hệ phức tạp.

The USSR played a key role in World War II.

Liên Xô đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

Ví dụ thực tế

It's not just the USSR we're frightened of.

Chúng tôi không chỉ sợ Liên Xô.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

When your parents were growing up, the USSR was huge.

Khi cha mẹ bạn còn nhỏ, Liên Xô rất lớn.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

Thames Marsh has no quarrel with the USSR.

Thames Marsh không có mâu thuẫn với Liên Xô.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

The USSR is the last major neighbouring power left to counter Hitler.

Liên Xô là cường quốc láng giềng lớn cuối cùng còn lại để chống lại Hitler.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

The outreach is to mark the centenary of the USSR creation.

Hoạt động này nhằm đánh dấu kỷ niệm 100 năm thành lập Liên Xô.

Nguồn: AP Listening Collection December 2022

Even worse, in 1957, the USSR launched the first intercontinental ballistic missile.

Nghiêm trọng hơn, vào năm 1957, Liên Xô đã phóng tên lửa đạn đạo xuyên lục địa đầu tiên.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

20 pilots from across the USSR, the creme-de-la-creme of Soviet airmanship.

20 phi công từ khắp Liên Xô, những người giỏi nhất của không quân Liên Xô.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Earlier generations faced similar values dilemmas when dealing with the USSR and Warsaw Pact.

Các thế hệ trước cũng phải đối mặt với những vấn đề tương tự khi làm việc với Liên Xô và Khối Warsaw.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2015

Of course, it's written everything inside in Russian, because we were in the USSR.

Tất nhiên, mọi thứ bên trong đều được viết bằng tiếng Nga, vì chúng tôi ở Liên Xô.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

During the 1960s, hostilities between the United States and the USSR was at boiling point.

Trong những năm 1960, căng thẳng giữa Hoa Kỳ và Liên Xô đã ở mức cao nhất.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay