vacates the premises
dời khỏi cơ sở vật chất
vacates the position
dời khỏi vị trí
vacates the seat
dời khỏi chỗ ngồi
vacates the area
dời khỏi khu vực
vacates the room
dời khỏi căn phòng
vacates the building
dời khỏi tòa nhà
vacates the lot
dời khỏi mảnh đất
vacates the field
dời khỏi sân
vacates the space
dời khỏi không gian
vacates the contract
hủy hợp đồng
the tenant vacates the apartment at the end of the month.
người thuê nhà rời khỏi căn hộ vào cuối tháng.
she vacates her position to pursue other opportunities.
cô ấy rời khỏi vị trí của mình để theo đuổi những cơ hội khác.
when he vacates the chair, i will take his place.
khi anh ấy rời khỏi chiếc ghế, tôi sẽ thay thế chỗ của anh ấy.
the hotel vacates its rooms for the upcoming events.
khách sạn dọn phòng cho các sự kiện sắp tới.
she vacates her schedule to help her friend.
cô ấy dọn dẹp lịch trình của mình để giúp đỡ bạn bè.
the company vacates the office for renovation.
công ty dọn khỏi văn phòng để sửa chữa.
he vacates his seat for the elderly passenger.
anh ấy nhường chỗ cho hành khách lớn tuổi.
they vacate the premises after the lease ends.
họ rời khỏi cơ sở sau khi hết hạn hợp đồng thuê.
she vacates her responsibilities to focus on her health.
cô ấy từ bỏ trách nhiệm của mình để tập trung vào sức khỏe của mình.
after the meeting, he vacates the conference room.
sau cuộc họp, anh ấy rời khỏi phòng hội nghị.
vacates the premises
dời khỏi cơ sở vật chất
vacates the position
dời khỏi vị trí
vacates the seat
dời khỏi chỗ ngồi
vacates the area
dời khỏi khu vực
vacates the room
dời khỏi căn phòng
vacates the building
dời khỏi tòa nhà
vacates the lot
dời khỏi mảnh đất
vacates the field
dời khỏi sân
vacates the space
dời khỏi không gian
vacates the contract
hủy hợp đồng
the tenant vacates the apartment at the end of the month.
người thuê nhà rời khỏi căn hộ vào cuối tháng.
she vacates her position to pursue other opportunities.
cô ấy rời khỏi vị trí của mình để theo đuổi những cơ hội khác.
when he vacates the chair, i will take his place.
khi anh ấy rời khỏi chiếc ghế, tôi sẽ thay thế chỗ của anh ấy.
the hotel vacates its rooms for the upcoming events.
khách sạn dọn phòng cho các sự kiện sắp tới.
she vacates her schedule to help her friend.
cô ấy dọn dẹp lịch trình của mình để giúp đỡ bạn bè.
the company vacates the office for renovation.
công ty dọn khỏi văn phòng để sửa chữa.
he vacates his seat for the elderly passenger.
anh ấy nhường chỗ cho hành khách lớn tuổi.
they vacate the premises after the lease ends.
họ rời khỏi cơ sở sau khi hết hạn hợp đồng thuê.
she vacates her responsibilities to focus on her health.
cô ấy từ bỏ trách nhiệm của mình để tập trung vào sức khỏe của mình.
after the meeting, he vacates the conference room.
sau cuộc họp, anh ấy rời khỏi phòng hội nghị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay