inhabits the earth
sinh sống trên trái đất
inhabits the sea
sinh sống dưới biển
inhabits the forest
sinh sống trong rừng
inhabits the mountains
sinh sống trên núi
inhabits the caves
sinh sống trong hang động
inhabits the skies
sinh sống trên bầu trời
inhabits the city
sinh sống trong thành phố
inhabits the region
sinh sống trong vùng
inhabits the island
sinh sống trên đảo
inhabits the wetlands
sinh sống trong vùng đất ngập nước
the forest inhabits a variety of wildlife.
khu rừng sinh sống nhiều loài động vật hoang dã.
this region inhabits several endangered species.
khu vực này sinh sống nhiều loài đang bị đe dọa.
the island inhabits a unique culture.
hòn đảo này sinh sống một nền văn hóa độc đáo.
many birds inhabit this wetland area.
nhiều loài chim sinh sống ở khu vực đất ngập nước này.
these caves inhabit ancient rock formations.
những hang động này sinh sống các cấu trúc đá cổ đại.
the ocean inhabits countless species of fish.
đại dương sinh sống vô số loài cá.
this city inhabits a vibrant art scene.
thành phố này sinh sống một phong cảnh nghệ thuật sôi động.
deserts can also inhabit various forms of life.
sa mạc cũng có thể sinh sống nhiều hình thức sống khác nhau.
the mountains inhabit rare plants and animals.
các ngọn núi sinh sống các loài thực vật và động vật quý hiếm.
some species inhabit both land and water.
một số loài sinh sống cả trên cạn và dưới nước.
inhabits the earth
sinh sống trên trái đất
inhabits the sea
sinh sống dưới biển
inhabits the forest
sinh sống trong rừng
inhabits the mountains
sinh sống trên núi
inhabits the caves
sinh sống trong hang động
inhabits the skies
sinh sống trên bầu trời
inhabits the city
sinh sống trong thành phố
inhabits the region
sinh sống trong vùng
inhabits the island
sinh sống trên đảo
inhabits the wetlands
sinh sống trong vùng đất ngập nước
the forest inhabits a variety of wildlife.
khu rừng sinh sống nhiều loài động vật hoang dã.
this region inhabits several endangered species.
khu vực này sinh sống nhiều loài đang bị đe dọa.
the island inhabits a unique culture.
hòn đảo này sinh sống một nền văn hóa độc đáo.
many birds inhabit this wetland area.
nhiều loài chim sinh sống ở khu vực đất ngập nước này.
these caves inhabit ancient rock formations.
những hang động này sinh sống các cấu trúc đá cổ đại.
the ocean inhabits countless species of fish.
đại dương sinh sống vô số loài cá.
this city inhabits a vibrant art scene.
thành phố này sinh sống một phong cảnh nghệ thuật sôi động.
deserts can also inhabit various forms of life.
sa mạc cũng có thể sinh sống nhiều hình thức sống khác nhau.
the mountains inhabit rare plants and animals.
các ngọn núi sinh sống các loài thực vật và động vật quý hiếm.
some species inhabit both land and water.
một số loài sinh sống cả trên cạn và dưới nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay