vacating notice
thông báo chấm dứt hợp đồng
vacating premises
dọn khỏi cơ sở
vacating lease
chấm dứt hợp đồng thuê
vacating property
dọn khỏi bất động sản
vacating apartment
dọn khỏi căn hộ
vacating home
dọn khỏi nhà
vacating office
dọn khỏi văn phòng
vacating site
dọn khỏi địa điểm
vacating room
dọn khỏi phòng
vacating rental
dọn khỏi chỗ cho thuê
the tenants are vacating the apartment next week.
Những người thuê nhà sẽ rời khỏi căn hộ vào tuần tới.
she is vacating her position to pursue other opportunities.
Cô ấy đang từ chức để theo đuổi những cơ hội khác.
we need to start vacating the premises by noon.
Chúng ta cần bắt đầu rời khỏi khu vực đó trước giờ trưa.
the company is vacating the old office building.
Công ty đang rời khỏi tòa nhà văn phòng cũ.
after vacating the room, please return the keys.
Sau khi rời khỏi phòng, xin vui lòng trả lại chìa khóa.
vacating the property was a difficult decision for them.
Việc rời khỏi bất động sản là một quyết định khó khăn đối với họ.
she felt relieved after vacating her responsibilities.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi từ bỏ trách nhiệm của mình.
the family is vacating their home due to renovations.
Gia đình đang rời khỏi ngôi nhà của họ vì công trình sửa chữa.
he is vacating the seat for the elderly passenger.
Anh ấy đang nhường chỗ cho hành khách lớn tuổi.
they are vacating the area for the upcoming event.
Họ đang rời khỏi khu vực cho sự kiện sắp tới.
vacating notice
thông báo chấm dứt hợp đồng
vacating premises
dọn khỏi cơ sở
vacating lease
chấm dứt hợp đồng thuê
vacating property
dọn khỏi bất động sản
vacating apartment
dọn khỏi căn hộ
vacating home
dọn khỏi nhà
vacating office
dọn khỏi văn phòng
vacating site
dọn khỏi địa điểm
vacating room
dọn khỏi phòng
vacating rental
dọn khỏi chỗ cho thuê
the tenants are vacating the apartment next week.
Những người thuê nhà sẽ rời khỏi căn hộ vào tuần tới.
she is vacating her position to pursue other opportunities.
Cô ấy đang từ chức để theo đuổi những cơ hội khác.
we need to start vacating the premises by noon.
Chúng ta cần bắt đầu rời khỏi khu vực đó trước giờ trưa.
the company is vacating the old office building.
Công ty đang rời khỏi tòa nhà văn phòng cũ.
after vacating the room, please return the keys.
Sau khi rời khỏi phòng, xin vui lòng trả lại chìa khóa.
vacating the property was a difficult decision for them.
Việc rời khỏi bất động sản là một quyết định khó khăn đối với họ.
she felt relieved after vacating her responsibilities.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi từ bỏ trách nhiệm của mình.
the family is vacating their home due to renovations.
Gia đình đang rời khỏi ngôi nhà của họ vì công trình sửa chữa.
he is vacating the seat for the elderly passenger.
Anh ấy đang nhường chỗ cho hành khách lớn tuổi.
they are vacating the area for the upcoming event.
Họ đang rời khỏi khu vực cho sự kiện sắp tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay