vaccinated

[Mỹ]/ˈvæksɪneɪtɪd/
[Anh]/ˈvæksɪneɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã nhận được vắc xin
v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của tiêm vắc xin

Cụm từ & Cách kết hợp

get vaccinated

tiêm phòng

be vaccinated

được tiêm phòng

vaccinated people

những người đã tiêm phòng

fully vaccinated

đã tiêm phòng đầy đủ

vaccinated status

tình trạng tiêm phòng

vaccinated individuals

những người được tiêm phòng

vaccinated population

dân số đã tiêm phòng

vaccinated group

nhóm người đã tiêm phòng

vaccinated against

đã tiêm phòng chống lại

Câu ví dụ

many people have been vaccinated against the flu this year.

nhiều người đã được tiêm phòng chống cúm năm nay.

it is important to get vaccinated before traveling abroad.

rất quan trọng để tiêm phòng trước khi đi nước ngoài.

children should be vaccinated according to the recommended schedule.

trẻ em nên được tiêm phòng theo lịch trình khuyến nghị.

she felt relieved after getting vaccinated.

cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi được tiêm phòng.

vaccinated individuals are less likely to contract serious illnesses.

những người đã được tiêm phòng ít có khả năng mắc các bệnh nghiêm trọng.

the government encourages everyone to get vaccinated.

chính phủ khuyến khích mọi người tiêm phòng.

he was vaccinated last month and is feeling fine.

anh ấy đã được tiêm phòng vào tháng trước và cảm thấy ổn.

vaccinated populations help achieve herd immunity.

tỷ lệ dân số được tiêm phòng giúp đạt được miễn dịch cộng đồng.

she has been fully vaccinated and is ready to travel.

cô ấy đã được tiêm phòng đầy đủ và sẵn sàng đi du lịch.

many vaccines require two doses to be fully vaccinated.

nhiều loại vắc xin yêu cầu hai liều để được tiêm phòng đầy đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay