unvaccinated children
trẻ em chưa tiêm phòng
unvaccinated individuals
những người chưa tiêm phòng
being unvaccinated
việc chưa tiêm phòng
unvaccinated population
dân số chưa tiêm phòng
those unvaccinated
những người chưa tiêm phòng
unvaccinated and vulnerable
chưa tiêm phòng và dễ bị tổn thương
remain unvaccinated
vẫn chưa tiêm phòng
getting unvaccinated
trở thành chưa tiêm phòng
unvaccinated risk
nguy cơ chưa tiêm phòng
unvaccinated now
chưa tiêm phòng hiện tại
the unvaccinated child was ineligible for school due to state regulations.
Trẻ em chưa được tiêm chủng không đủ điều kiện đi học do quy định của tiểu bang.
public health officials urged the unvaccinated to get vaccinated against the flu.
Các quan chức y tế công cộng khuyến khích những người chưa được tiêm chủng hãy tiêm phòng cúm.
there's a higher risk of infection for unvaccinated individuals during outbreaks.
Có nguy cơ mắc bệnh cao hơn đối với những người chưa được tiêm chủng trong các đợt bùng phát.
many unvaccinated people chose not to get vaccinated due to personal beliefs.
Nhiều người chưa được tiêm chủng đã chọn không tiêm phòng vì những niềm tin cá nhân.
the study focused on the health outcomes of unvaccinated teenagers.
Nghiên cứu tập trung vào kết quả sức khỏe của những thanh thiếu niên chưa được tiêm chủng.
protecting the vulnerable requires high vaccination rates among the vaccinated and unvaccinated.
Bảo vệ những người dễ bị tổn thương đòi hỏi tỷ lệ tiêm chủng cao ở cả những người đã tiêm chủng và chưa được tiêm chủng.
herd immunity is achieved when a large percentage of the population, including the unvaccinated, are immune.
Miễn dịch cộng đồng đạt được khi một tỷ lệ lớn dân số, bao gồm cả những người chưa được tiêm chủng, có miễn dịch.
the unvaccinated are more susceptible to contracting measles.
Những người chưa được tiêm chủng dễ mắc bệnh sởi hơn.
parents debated whether to vaccinate their child or keep them unvaccinated.
Các bậc cha mẹ tranh luận về việc có nên tiêm cho con mình hay giữ cho con không được tiêm chủng.
the unvaccinated population is a concern for public health officials.
Dân số chưa được tiêm chủng là mối quan tâm của các quan chức y tế công cộng.
it's important to consider the risks for the unvaccinated during a pandemic.
Điều quan trọng là phải xem xét những rủi ro cho những người chưa được tiêm chủng trong đại dịch.
unvaccinated children
trẻ em chưa tiêm phòng
unvaccinated individuals
những người chưa tiêm phòng
being unvaccinated
việc chưa tiêm phòng
unvaccinated population
dân số chưa tiêm phòng
those unvaccinated
những người chưa tiêm phòng
unvaccinated and vulnerable
chưa tiêm phòng và dễ bị tổn thương
remain unvaccinated
vẫn chưa tiêm phòng
getting unvaccinated
trở thành chưa tiêm phòng
unvaccinated risk
nguy cơ chưa tiêm phòng
unvaccinated now
chưa tiêm phòng hiện tại
the unvaccinated child was ineligible for school due to state regulations.
Trẻ em chưa được tiêm chủng không đủ điều kiện đi học do quy định của tiểu bang.
public health officials urged the unvaccinated to get vaccinated against the flu.
Các quan chức y tế công cộng khuyến khích những người chưa được tiêm chủng hãy tiêm phòng cúm.
there's a higher risk of infection for unvaccinated individuals during outbreaks.
Có nguy cơ mắc bệnh cao hơn đối với những người chưa được tiêm chủng trong các đợt bùng phát.
many unvaccinated people chose not to get vaccinated due to personal beliefs.
Nhiều người chưa được tiêm chủng đã chọn không tiêm phòng vì những niềm tin cá nhân.
the study focused on the health outcomes of unvaccinated teenagers.
Nghiên cứu tập trung vào kết quả sức khỏe của những thanh thiếu niên chưa được tiêm chủng.
protecting the vulnerable requires high vaccination rates among the vaccinated and unvaccinated.
Bảo vệ những người dễ bị tổn thương đòi hỏi tỷ lệ tiêm chủng cao ở cả những người đã tiêm chủng và chưa được tiêm chủng.
herd immunity is achieved when a large percentage of the population, including the unvaccinated, are immune.
Miễn dịch cộng đồng đạt được khi một tỷ lệ lớn dân số, bao gồm cả những người chưa được tiêm chủng, có miễn dịch.
the unvaccinated are more susceptible to contracting measles.
Những người chưa được tiêm chủng dễ mắc bệnh sởi hơn.
parents debated whether to vaccinate their child or keep them unvaccinated.
Các bậc cha mẹ tranh luận về việc có nên tiêm cho con mình hay giữ cho con không được tiêm chủng.
the unvaccinated population is a concern for public health officials.
Dân số chưa được tiêm chủng là mối quan tâm của các quan chức y tế công cộng.
it's important to consider the risks for the unvaccinated during a pandemic.
Điều quan trọng là phải xem xét những rủi ro cho những người chưa được tiêm chủng trong đại dịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay