vandalizing property
xâm hại tài sản
vandalizing public
xâm hại công cộng
vandalizing art
xâm hại nghệ thuật
vandalizing signs
xâm hại biển báo
vandalizing buildings
xâm hại các tòa nhà
vandalizing vehicles
xâm hại phương tiện giao thông
vandalizing parks
xâm hại công viên
vandalizing streets
xâm hại đường phố
vandalizing schools
xâm hại trường học
vandalizing monuments
phá hoại các đài tưởng niệm
vandalizing public property is a serious offense.
phá hoại tài sản công cộng là một hành vi nghiêm trọng.
they were caught vandalizing the school walls.
họ đã bị bắt quả tang vì đã phá hoại các bức tường của trường học.
vandalizing art installations can lead to heavy fines.
phá hoại các công trình nghệ thuật có thể dẫn đến các mức phạt nặng.
the community is upset about the recent vandalizing incidents.
cộng đồng địa phương rất lo lắng về các vụ phá hoại gần đây.
vandalizing cars in the parking lot is unacceptable.
phá hoại xe hơi trong bãi đỗ xe là không thể chấp nhận được.
he was arrested for vandalizing a historical monument.
anh ta đã bị bắt vì đã phá hoại một di tích lịch sử.
vandalizing a neighbor's property can lead to legal action.
phá hoại tài sản của hàng xóm có thể dẫn đến các hành động pháp lý.
the city implemented measures to prevent vandalizing.
thành phố đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn hành vi phá hoại.
community programs aim to educate against vandalizing.
các chương trình cộng đồng hướng đến việc giáo dục chống lại hành vi phá hoại.
vandalizing is often a cry for attention from youth.
phá hoại thường là một lời kêu gọi sự chú ý từ giới trẻ.
vandalizing property
xâm hại tài sản
vandalizing public
xâm hại công cộng
vandalizing art
xâm hại nghệ thuật
vandalizing signs
xâm hại biển báo
vandalizing buildings
xâm hại các tòa nhà
vandalizing vehicles
xâm hại phương tiện giao thông
vandalizing parks
xâm hại công viên
vandalizing streets
xâm hại đường phố
vandalizing schools
xâm hại trường học
vandalizing monuments
phá hoại các đài tưởng niệm
vandalizing public property is a serious offense.
phá hoại tài sản công cộng là một hành vi nghiêm trọng.
they were caught vandalizing the school walls.
họ đã bị bắt quả tang vì đã phá hoại các bức tường của trường học.
vandalizing art installations can lead to heavy fines.
phá hoại các công trình nghệ thuật có thể dẫn đến các mức phạt nặng.
the community is upset about the recent vandalizing incidents.
cộng đồng địa phương rất lo lắng về các vụ phá hoại gần đây.
vandalizing cars in the parking lot is unacceptable.
phá hoại xe hơi trong bãi đỗ xe là không thể chấp nhận được.
he was arrested for vandalizing a historical monument.
anh ta đã bị bắt vì đã phá hoại một di tích lịch sử.
vandalizing a neighbor's property can lead to legal action.
phá hoại tài sản của hàng xóm có thể dẫn đến các hành động pháp lý.
the city implemented measures to prevent vandalizing.
thành phố đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn hành vi phá hoại.
community programs aim to educate against vandalizing.
các chương trình cộng đồng hướng đến việc giáo dục chống lại hành vi phá hoại.
vandalizing is often a cry for attention from youth.
phá hoại thường là một lời kêu gọi sự chú ý từ giới trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay