desecrating a temple
xúc phạm một ngôi đền
desecrating sacred ground
xúc phạm đất thiêng
desecrating holy sites
xúc phạm các địa điểm thiêng liêng
desecrating a grave
xúc phạm một ngôi mộ
desecrating a shrine
xúc phạm một đền thờ nhỏ
desecrating religious symbols
xúc phạm các biểu tượng tôn giáo
desecrating a monument
xúc phạm một đài tưởng niệm
desecrating cultural heritage
xúc phạm di sản văn hóa
desecrating sacred texts
xúc phạm các văn bản thiêng liêng
desecrating a church
xúc phạm một nhà thờ
desecrating a sacred site is a serious offense.
việc xâm phạm một địa điểm thiêng liêng là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.
they were accused of desecrating the memorial.
họ bị cáo buộc đã xâm phạm đài tưởng niệm.
desecrating religious symbols can provoke outrage.
việc xâm phạm các biểu tượng tôn giáo có thể gây phẫn nộ.
the act of desecrating graves is deeply disrespectful.
hành động xâm phạm mộ là vô cùng bất kính.
many believe that desecrating nature is a crime against humanity.
nhiều người tin rằng việc xâm phạm thiên nhiên là một tội ác chống lại loài người.
he faced backlash for desecrating the historic landmark.
anh ta phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã xâm phạm địa danh lịch sử.
desecrating cultural heritage sites is a global concern.
việc xâm phạm các di sản văn hóa là một mối quan tâm toàn cầu.
they protested against desecrating the ancient temple.
họ đã biểu tình chống lại việc xâm phạm ngôi đền cổ.
legal actions were taken against those desecrating the site.
các hành động pháp lý đã được thực hiện đối với những người xâm phạm địa điểm.
desecrating a burial ground is considered taboo in many cultures.
việc xâm phạm nghĩa địa bị coi là điều cấm kỵ trong nhiều nền văn hóa.
desecrating a temple
xúc phạm một ngôi đền
desecrating sacred ground
xúc phạm đất thiêng
desecrating holy sites
xúc phạm các địa điểm thiêng liêng
desecrating a grave
xúc phạm một ngôi mộ
desecrating a shrine
xúc phạm một đền thờ nhỏ
desecrating religious symbols
xúc phạm các biểu tượng tôn giáo
desecrating a monument
xúc phạm một đài tưởng niệm
desecrating cultural heritage
xúc phạm di sản văn hóa
desecrating sacred texts
xúc phạm các văn bản thiêng liêng
desecrating a church
xúc phạm một nhà thờ
desecrating a sacred site is a serious offense.
việc xâm phạm một địa điểm thiêng liêng là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.
they were accused of desecrating the memorial.
họ bị cáo buộc đã xâm phạm đài tưởng niệm.
desecrating religious symbols can provoke outrage.
việc xâm phạm các biểu tượng tôn giáo có thể gây phẫn nộ.
the act of desecrating graves is deeply disrespectful.
hành động xâm phạm mộ là vô cùng bất kính.
many believe that desecrating nature is a crime against humanity.
nhiều người tin rằng việc xâm phạm thiên nhiên là một tội ác chống lại loài người.
he faced backlash for desecrating the historic landmark.
anh ta phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì đã xâm phạm địa danh lịch sử.
desecrating cultural heritage sites is a global concern.
việc xâm phạm các di sản văn hóa là một mối quan tâm toàn cầu.
they protested against desecrating the ancient temple.
họ đã biểu tình chống lại việc xâm phạm ngôi đền cổ.
legal actions were taken against those desecrating the site.
các hành động pháp lý đã được thực hiện đối với những người xâm phạm địa điểm.
desecrating a burial ground is considered taboo in many cultures.
việc xâm phạm nghĩa địa bị coi là điều cấm kỵ trong nhiều nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay