veer off course
đi chệch hướng
veer away
rẽ ra xa
The wind veered round to the west.
Gió đổi hướng về phía tây.
the wind veered a point.
Gió đổi một điểm.
veered the car sharply to the left.
Xe đánh lái sang trái một cách gấp gáp.
The car suddenly veered off to the left.
Xe đột ngột đánh lái sang trái.
The conversation veered off into more personal matters.
Cuộc trò chuyện chuyển sang những vấn đề cá nhân hơn.
they veered between apathetic torpor and hysterical fanaticism.
họ lúc thì thờ ơ, lúc thì chán nản, lúc thì cuồng nhiệt.
an oil tanker that had veered off course.
một tàu chở dầu đã đi lệch khỏi hướng đi.
the conversation eventually veered away from theatrical things.
cuộc trò chuyện cuối cùng đã chuyển hướng khỏi những vấn đề liên quan đến sân khấu.
The tone of the Cabinet is veered by every incidental change of war.
Tâm trạng của Nội các bị ảnh hưởng bởi mọi thay đổi nhỏ của chiến tranh.
Verily, this vichyssoise of verbiage veers most verbose.
Thực sự mà nói, món vichyssoise của ngôn từ này quá hoa mỹ.
veered the conversation away from politics.
Đánh lái cuộc trò chuyện ra khỏi chính trị.
The car went out of control and veered across the road.
Xe mất kiểm soát và đánh lái sang đường.
The truck veered off the road and crashed into a tree.
Xe tải đánh lái ra khỏi đường và đâm vào một cái cây.
his answer veered towards the affirmative.
Câu trả lời của anh ấy nghiêng về phía khẳng định.
He veered between calm acceptance and hysterical accusations.
Anh ấy dao động giữa sự chấp nhận bình tĩnh và những lời buộc tội đầy cảm xúc.
The plane was going straight towards the mountain, but veered away at the last minute.
Máy bay đang đi thẳng về phía ngọn núi, nhưng đã đánh lái tránh vào phút cuối cùng.
Throughout his career, he’s veered away from jazz into other areas.
Trong suốt sự nghiệp của mình, anh ấy đã chuyển sang các lĩnh vực khác ngoài nhạc jazz.
In the era of tea-party conservatives, Mr Pawlenty is calculatedly veering to the right.
Trong thời đại của những người bảo thủ của đảng trà, ông Pawlenty đang tính toán chuyển sang cánh hữu.
The entry was more of a free-fall, really, Lron's piloting veering between the suicidally reckless and the professionally competent.
Cuộc xâm nhập thực sự giống như một cú rơi tự do, Lron điều khiển giữa sự liều lĩnh đến mức tự sát và sự chuyên nghiệp.
veer off course
đi chệch hướng
veer away
rẽ ra xa
The wind veered round to the west.
Gió đổi hướng về phía tây.
the wind veered a point.
Gió đổi một điểm.
veered the car sharply to the left.
Xe đánh lái sang trái một cách gấp gáp.
The car suddenly veered off to the left.
Xe đột ngột đánh lái sang trái.
The conversation veered off into more personal matters.
Cuộc trò chuyện chuyển sang những vấn đề cá nhân hơn.
they veered between apathetic torpor and hysterical fanaticism.
họ lúc thì thờ ơ, lúc thì chán nản, lúc thì cuồng nhiệt.
an oil tanker that had veered off course.
một tàu chở dầu đã đi lệch khỏi hướng đi.
the conversation eventually veered away from theatrical things.
cuộc trò chuyện cuối cùng đã chuyển hướng khỏi những vấn đề liên quan đến sân khấu.
The tone of the Cabinet is veered by every incidental change of war.
Tâm trạng của Nội các bị ảnh hưởng bởi mọi thay đổi nhỏ của chiến tranh.
Verily, this vichyssoise of verbiage veers most verbose.
Thực sự mà nói, món vichyssoise của ngôn từ này quá hoa mỹ.
veered the conversation away from politics.
Đánh lái cuộc trò chuyện ra khỏi chính trị.
The car went out of control and veered across the road.
Xe mất kiểm soát và đánh lái sang đường.
The truck veered off the road and crashed into a tree.
Xe tải đánh lái ra khỏi đường và đâm vào một cái cây.
his answer veered towards the affirmative.
Câu trả lời của anh ấy nghiêng về phía khẳng định.
He veered between calm acceptance and hysterical accusations.
Anh ấy dao động giữa sự chấp nhận bình tĩnh và những lời buộc tội đầy cảm xúc.
The plane was going straight towards the mountain, but veered away at the last minute.
Máy bay đang đi thẳng về phía ngọn núi, nhưng đã đánh lái tránh vào phút cuối cùng.
Throughout his career, he’s veered away from jazz into other areas.
Trong suốt sự nghiệp của mình, anh ấy đã chuyển sang các lĩnh vực khác ngoài nhạc jazz.
In the era of tea-party conservatives, Mr Pawlenty is calculatedly veering to the right.
Trong thời đại của những người bảo thủ của đảng trà, ông Pawlenty đang tính toán chuyển sang cánh hữu.
The entry was more of a free-fall, really, Lron's piloting veering between the suicidally reckless and the professionally competent.
Cuộc xâm nhập thực sự giống như một cú rơi tự do, Lron điều khiển giữa sự liều lĩnh đến mức tự sát và sự chuyên nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay