veered off
rẽ ra
veered away
rẽ ra xa
veered sharply
rẽ gấp
veered left
rẽ trái
veered right
rẽ phải
veered suddenly
rẽ đột ngột
veered back
rẽ ngược trở lại
veered towards
rẽ về phía
veered off course
rẽ ra khỏi hướng đi
veered from
rẽ ra khỏi
he veered off the main road to explore a scenic route.
anh ta rẽ khỏi đường chính để khám phá một cung đường đẹp.
the discussion veered into unexpected territory.
cuộc thảo luận rẽ sang một lĩnh vực bất ngờ.
she veered away from the usual topics during the meeting.
cô ấy tránh xa những chủ đề quen thuộc trong cuộc họp.
the car suddenly veered to the left to avoid an accident.
chiếc xe đột nhiên rẽ sang trái để tránh tai nạn.
his plans veered off course due to unforeseen circumstances.
kế hoạch của anh ta đi chệch hướng do những tình huống bất ngờ.
as the conversation progressed, it veered toward politics.
khi cuộc trò chuyện diễn ra, nó rẽ sang chính trị.
the athlete veered from his training regimen.
vận động viên đi lệch khỏi chế độ tập luyện của mình.
she veered her attention to the new project.
cô ấy chuyển sự chú ý của mình sang dự án mới.
the plot of the movie veered into a fantasy realm.
cốt truyện của bộ phim rẽ sang một thế giới giả tưởng.
he veered his thoughts away from negativity.
anh ta chuyển suy nghĩ của mình ra khỏi những điều tiêu cực.
veered off
rẽ ra
veered away
rẽ ra xa
veered sharply
rẽ gấp
veered left
rẽ trái
veered right
rẽ phải
veered suddenly
rẽ đột ngột
veered back
rẽ ngược trở lại
veered towards
rẽ về phía
veered off course
rẽ ra khỏi hướng đi
veered from
rẽ ra khỏi
he veered off the main road to explore a scenic route.
anh ta rẽ khỏi đường chính để khám phá một cung đường đẹp.
the discussion veered into unexpected territory.
cuộc thảo luận rẽ sang một lĩnh vực bất ngờ.
she veered away from the usual topics during the meeting.
cô ấy tránh xa những chủ đề quen thuộc trong cuộc họp.
the car suddenly veered to the left to avoid an accident.
chiếc xe đột nhiên rẽ sang trái để tránh tai nạn.
his plans veered off course due to unforeseen circumstances.
kế hoạch của anh ta đi chệch hướng do những tình huống bất ngờ.
as the conversation progressed, it veered toward politics.
khi cuộc trò chuyện diễn ra, nó rẽ sang chính trị.
the athlete veered from his training regimen.
vận động viên đi lệch khỏi chế độ tập luyện của mình.
she veered her attention to the new project.
cô ấy chuyển sự chú ý của mình sang dự án mới.
the plot of the movie veered into a fantasy realm.
cốt truyện của bộ phim rẽ sang một thế giới giả tưởng.
he veered his thoughts away from negativity.
anh ta chuyển suy nghĩ của mình ra khỏi những điều tiêu cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay