vendetta-seeker

[Mỹ]/[vənˈdetə ˈsiːkə]/
[Anh]/[vənˈdetə ˈsiːkər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không ngừng truy cầu sự trả thù; Một người bị ám ảnh bởi việc tìm kiếm sự báo thù; Một người bị thúc đẩy bởi mong muốn trả thù.

Cụm từ & Cách kết hợp

a vendetta-seeker

người truy thù

the vendetta-seeker's

của người truy thù

be a vendetta-seeker

trở thành người truy thù

vendetta-seeker mentality

ý thức của người truy thù

vendetta-seeker motives

động cơ của người truy thù

the vendetta-seeker

người truy thù

becoming a vendetta-seeker

trở thành người truy thù

Câu ví dụ

the vendetta-seeker relentlessly pursued his target across the city.

Người truy sát không ngừng theo đuổi mục tiêu của mình khắp thành phố.

driven by a family vendetta-seeker, he isolated himself from everyone.

Bị thúc đẩy bởi một người truy sát vì thù gia đình, anh tách mình khỏi tất cả mọi người.

a notorious vendetta-seeker, he was feared throughout the region.

Một kẻ truy sát nổi tiếng, anh bị kính sợ khắp vùng.

the vendetta-seeker’s actions were fueled by years of anger and resentment.

Các hành động của người truy sát được thúc đẩy bởi nhiều năm oán giận và hận thù.

despite warnings, the vendetta-seeker continued his dangerous quest.

Dù có lời cảnh báo, người truy sát vẫn tiếp tục cuộc tìm kiếm nguy hiểm của mình.

the vendetta-seeker meticulously planned his revenge for years.

Người truy sát đã cẩn thận lập kế hoạch trả thù trong nhiều năm.

he was a ruthless vendetta-seeker, showing no mercy to his enemies.

Anh là một kẻ truy sát tàn nhẫn, không hề thương xót kẻ thù của mình.

the vendetta-seeker’s obsession consumed his entire life.

Sự ám ảnh của người truy sát đã nuốt trọn cả cuộc đời anh.

the vendetta-seeker sought justice, or what he perceived as justice.

Người truy sát tìm kiếm công lý, hay ít nhất là thứ anh cho là công lý.

the vendetta-seeker’s past haunted him, driving his actions.

Quá khứ của người truy sát ám ảnh anh, thúc đẩy các hành động của anh.

a former friend warned him against becoming a vendetta-seeker.

Một người bạn cũ đã cảnh báo anh đừng trở thành một kẻ truy sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay