| số nhiều | vengefulnesses |
fueled by vengefulness
được thúc đẩy bởi lòng báo thù
avoiding vengefulness
tránh xa lòng báo thù
displaying vengefulness
thể hiện lòng báo thù
overcome vengefulness
giải quyết lòng báo thù
sense of vengefulness
cảm giác báo thù
filled with vengefulness
đầy lòng báo thù
history of vengefulness
lịch sử của lòng báo thù
breeding vengefulness
nuôi dưỡng lòng báo thù
rejecting vengefulness
phản đối lòng báo thù
tempted by vengefulness
bị cám dỗ bởi lòng báo thù
his heart was consumed by a burning desire for vengeance and vengefulness.
Trái tim anh ta bị thiêu đốt bởi khát vọng trả thù và lòng thù hận.
the cycle of violence perpetuated by vengefulness only led to more suffering.
Vòng xoáy bạo lực do lòng thù hận duy trì chỉ dẫn đến nhiều đau khổ hơn.
she warned him against letting vengefulness cloud his judgment and reason.
Cô cảnh báo anh không để lòng thù hận làm mờ đi sự phán đoán và lý trí của anh.
the play explored the destructive nature of vengefulness and its consequences.
Bộ phim khám phá bản chất phá hoại của lòng thù hận và hậu quả của nó.
he struggled to overcome the urge for vengefulness after being betrayed.
Anh đấu tranh để vượt qua cơn khát vọng trả thù sau khi bị phản bội.
the leader preached forgiveness, urging his people to reject vengefulness.
Lãnh đạo rao giảng về lòng tha thứ, kêu gọi người dân từ bỏ lòng thù hận.
fueled by vengefulness, he planned a meticulous and elaborate revenge.
Được thúc đẩy bởi lòng thù hận, anh lên kế hoạch trả thù tỉ mỉ và tinh vi.
the court cautioned against allowing personal vengefulness to influence the trial.
Tòa án cảnh báo không để lòng thù hận cá nhân ảnh hưởng đến phiên tòa.
despite his anger, he refused to give in to the temptation of vengefulness.
Dù tức giận, anh vẫn từ chối khuất phục cám dỗ của lòng thù hận.
the therapist helped her understand the roots of her vengefulness and anger.
Nhà trị liệu giúp cô hiểu rõ nguồn gốc của lòng thù hận và sự tức giận của mình.
a life consumed by vengefulness is a life wasted on bitterness and regret.
Một cuộc sống bị lòng thù hận nuốt chửng là một cuộc sống lãng phí vào sự đắng cay và hối tiếc.
fueled by vengefulness
được thúc đẩy bởi lòng báo thù
avoiding vengefulness
tránh xa lòng báo thù
displaying vengefulness
thể hiện lòng báo thù
overcome vengefulness
giải quyết lòng báo thù
sense of vengefulness
cảm giác báo thù
filled with vengefulness
đầy lòng báo thù
history of vengefulness
lịch sử của lòng báo thù
breeding vengefulness
nuôi dưỡng lòng báo thù
rejecting vengefulness
phản đối lòng báo thù
tempted by vengefulness
bị cám dỗ bởi lòng báo thù
his heart was consumed by a burning desire for vengeance and vengefulness.
Trái tim anh ta bị thiêu đốt bởi khát vọng trả thù và lòng thù hận.
the cycle of violence perpetuated by vengefulness only led to more suffering.
Vòng xoáy bạo lực do lòng thù hận duy trì chỉ dẫn đến nhiều đau khổ hơn.
she warned him against letting vengefulness cloud his judgment and reason.
Cô cảnh báo anh không để lòng thù hận làm mờ đi sự phán đoán và lý trí của anh.
the play explored the destructive nature of vengefulness and its consequences.
Bộ phim khám phá bản chất phá hoại của lòng thù hận và hậu quả của nó.
he struggled to overcome the urge for vengefulness after being betrayed.
Anh đấu tranh để vượt qua cơn khát vọng trả thù sau khi bị phản bội.
the leader preached forgiveness, urging his people to reject vengefulness.
Lãnh đạo rao giảng về lòng tha thứ, kêu gọi người dân từ bỏ lòng thù hận.
fueled by vengefulness, he planned a meticulous and elaborate revenge.
Được thúc đẩy bởi lòng thù hận, anh lên kế hoạch trả thù tỉ mỉ và tinh vi.
the court cautioned against allowing personal vengefulness to influence the trial.
Tòa án cảnh báo không để lòng thù hận cá nhân ảnh hưởng đến phiên tòa.
despite his anger, he refused to give in to the temptation of vengefulness.
Dù tức giận, anh vẫn từ chối khuất phục cám dỗ của lòng thù hận.
the therapist helped her understand the roots of her vengefulness and anger.
Nhà trị liệu giúp cô hiểu rõ nguồn gốc của lòng thù hận và sự tức giận của mình.
a life consumed by vengefulness is a life wasted on bitterness and regret.
Một cuộc sống bị lòng thù hận nuốt chửng là một cuộc sống lãng phí vào sự đắng cay và hối tiếc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay