retaliation

[Mỹ]/rɪˌtæliˈeɪʃn/
[Anh]/rɪˌtæliˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trả thù; phản công
Word Forms
số nhiềuretaliations

Cụm từ & Cách kết hợp

retaliation measures

biện pháp trả đũa

massive retaliation

phản ứng trả đũa quy mô lớn

Câu ví dụ

He never said a single word in retaliation.

Anh ta chưa bao giờ nói một lời phản lại.

damaging retaliation for any attempt at pre-emption.

phản ứng trả đũa gây hại cho bất kỳ nỗ lực nào nhằm ngăn chặn.

a casual remark that brought swift retaliation from her boyfriend

Một câu nói bình thường khiến bạn trai của cô ấy trả đũa nhanh chóng.

They killed two men in retaliation for a bomb attack the previous day.

Họ đã giết hai người đàn ông để trả đũa cho vụ tấn công bằng bom vào ngày hôm trước.

The revanche du berceau (“revenge of the cradle”) dreamed of by some romantic nationalists as retaliation for the British conquest of 1759 didn't seem so far-fetched.

La revanche du berceau (“revenge of the cradle”) mà một số dân tộc chủ nghĩa lãng mạn hằng mong ước như một sự trả đũa đối với cuộc chinh phục của người Anh năm 1759 thì không có vẻ gì là quá xa vời.

retaliation for the attack

trả đũa cho cuộc tấn công

retaliation in response to the provocation

trả đũa để đáp trả sự khiêu khích

retaliation for the betrayal

trả đũa cho sự phản bội

retaliation for the insult

trả đũa cho sự xúc phạm

retaliation for the injustice

trả đũa cho sự bất công

retaliation for the trespass

trả đũa cho sự xâm phạm

retaliation for the violation

trả đũa cho sự vi phạm

Ví dụ thực tế

It's just retaliation on their part.

Đây chỉ là hành động trả đũa từ phía họ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Folks here are calling it a retaliation for the counteroffensive.

Người dân ở đây gọi đây là hành động trả đũa cho cuộc phản công.

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

Unlike straightforward tit-for-tat, social retaliation was having a marked effect.

Không giống như việc trả đũa trực tiếp, hành động trả đũa xã hội đang có tác động đáng kể.

Nguồn: The Economist - Technology

The retaliation tariff is also like this.

Thuế trả đũa cũng như vậy.

Nguồn: This is how legal English should be said.

Iran has pledged military retaliation and US allies fear they could also be targeted.

Iran đã hứa hẹn trả đũa quân sự và các đồng minh của Mỹ lo sợ rằng họ cũng có thể bị nhắm mục tiêu.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Wow. So this is clearly retaliation for that. Can you just put this into context?

Wow. Rõ ràng đây là hành động trả đũa cho việc đó. Bạn có thể đưa ra ngữ cảnh được không?

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

It is the largest retaliation the WTO has ever approved.

Đây là hành động trả đũa lớn nhất mà WTO từng phê duyệt.

Nguồn: The Economist (Summary)

In retaliation, the emperor had them all arrested.

Để trả đũa, vị hoàng đế đã ra lệnh bắt giữ tất cả mọi người.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Khamenei has vowed " harsh retaliation" for the US airstrike near Baghdad's airport that killed Gassem Soleimani.

Khamenei đã thề hứa "hành động trả đũa mạnh mẽ" cho cuộc tấn công trên không của Mỹ gần sân bay Baghdad mà đã giết chết Gassem Soleimani.

Nguồn: AP Listening Collection February 2020

But there were fears of retaliation.

Nhưng mọi người đều lo sợ về hành động trả đũa.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay