ventilating

[Mỹ]/ˌvɛntl'et/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho phép không khí lưu thông; tuần hoàn không khí; làm cho không khí lưu thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

ventilating system

hệ thống thông gió

ventilating ducts

ống thông gió

proper ventilating

thông gió phù hợp

ventilating equipment

thiết bị thông gió

ventilating fan

quạt thông gió

ventilating duct

ống thông gió

Câu ví dụ

Based on the experimental results, the diversities of the velours thermal conduction and ventilating in different directions and the mechanism which influence on its diversity are discussed.

Dựa trên kết quả thực nghiệm, sự khác biệt của khả năng dẫn nhiệt và thông gió của velour theo các hướng khác nhau và cơ chế ảnh hưởng đến sự khác biệt của nó được thảo luận.

In mine construction engineering area, Apolune International Limited provide design of vertical shaft, inclined shaft, ventilating shaft, ore pass, drift, tunnel and all kinds of underground chamber.

Trong lĩnh vực kỹ thuật xây dựng mỏ, Apolune International Limited cung cấp thiết kế giếng đứng, giếng nghiêng, giếng thông gió, đường vận chuyển quặng, đường hầm ngang, đường hầm và tất cả các loại buồng ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay