venue

[Mỹ]/ˈvenjuː/
[Anh]/ˈvenjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. địa điểm tập hợp; vị trí cho một sự kiện; hiện trường vụ án; địa điểm xét xử; lập trường.
Word Forms
số nhiềuvenues

Cụm từ & Cách kết hợp

event venue

nơi tổ chức sự kiện

venue selection

chọn địa điểm

venue booking

đặt chỗ tại địa điểm

Câu ví dụ

a venue run for the benefit of the community.

một địa điểm được điều hành vì lợi ích của cộng đồng.

a venue for a sporting event

một địa điểm cho một sự kiện thể thao

the river could soon be the venue for a powerboat world championship event.

con sông có thể sớm trở thành địa điểm cho một sự kiện vô địch thế giới về thuyền máy.

The Grand Hotel, venue of this week’s talks, is packed out.

Khách sạn Grand, địa điểm diễn ra các cuộc hội thảo tuần này, đang quá tải.

An unequipped specified bookable location near the competition area within the venue where an ENG camera may operate.

Một địa điểm đặt chỗ được chỉ định, không được trang bị, gần khu vực thi đấu trong khuôn viên nơi có thể đặt máy quay ENG.

The legal dispute between 2010 British GP venue Donington's leaseholder and owner has been settled out of court.

Xung đột pháp lý giữa người giữ quyền thuê đất và chủ sở hữu của Donington, địa điểm British GP năm 2010, đã được giải quyết ngoài tòa án.

Front of House (FOH) is the area within a venue accessible to ticketed spectators and other constituents, located after the ticket-rip point.

Khu vực phía trước (FOH) là khu vực trong một địa điểm mà khán giả mua vé và các đối tượng khác có thể tiếp cận, nằm sau điểm vé.

Ví dụ thực tế

Do you prefer upmarket venues or downmarket ones?

Bạn thích các địa điểm sang trọng hay bình dân hơn?

Nguồn: 6 Minute English

Luckily, the new venue nearby is pretty stadium-pressive.

May mắn thay, địa điểm mới gần đó khá ấn tượng như một sân vận động.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The venue of this menu. - The venue's menu.

Địa điểm của thực đơn này. - Thực đơn của địa điểm.

Nguồn: Gourmet Base

Though she's publishing in all the highest venues, but...

Mặc dù cô ấy đang xuất bản ở tất cả các địa điểm hàng đầu, nhưng...

Nguồn: the chair

It's the first temporary venue in FIFA World Cup history.

Đây là địa điểm tạm thời đầu tiên trong lịch sử World Cup FIFA.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

Authorities say the shooting scenes include a restaurant and bowling venue.

Các nhà chức trách cho biết các địa điểm xảy ra vụ nổ súng bao gồm một nhà hàng và một địa điểm chơi bowling.

Nguồn: Current month CRI online

I hope he's on board with me changing the venue.

Tôi hy vọng anh ấy đồng ý với việc tôi thay đổi địa điểm.

Nguồn: S03

Shanghai Museum and other cultural venues and tourist spots suspended operations.

Bảo tàng Thượng Hải và các địa điểm văn hóa, du lịch khác đã tạm ngừng hoạt động.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

They sell a locking smartphone case that some venues in California use.

Họ bán một vỏ điện thoại thông minh có khóa mà một số địa điểm ở California sử dụng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2014

Well, I guess we better call the venue and cancel the gig.

Thôi, tôi nghĩ chúng ta nên gọi cho địa điểm và hủy buổi biểu diễn.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay