place

[Mỹ]/pleɪs/
[Anh]/ples/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. địa điểm, vị trí, chỗ
vt. đặt, sắp xếp, chỉ định.
Các dạng của từ
hiện tại phân từplacing
quá khứ phân từplaced
số nhiềuplaces
ngôi thứ ba số ítplaces
thì quá khứplaced

Cụm từ & Cách kết hợp

in place

tại chỗ

place in

nơi ở

take place

diễn ra

first place

vị trí đầu tiên

in place of

thay thế

took place

đã diễn ra

takes place

diễn ra

place on

đặt lên

jumping-off place

nơi nhảy xuống

another place

nơi khác

no place

không có nơi nào

second place

vị trí thứ hai

take the place

nắm lấy vị trí

same place

cùng một nơi

right place

đúng nơi

out of place

xa vào nơi không nên

Câu ví dụ

the place of execution.

nơi hành quyết.

this place is a madhouse.

nơi này là một ổ điên.

a place of worship.

nơi thờ cúng.

the place that hurts.

nơi mà nó gây đau đớn.

not the place to argue.

không phải là nơi để tranh luận.

fly a place in panic.

bay đến một nơi trong trạng thái hoảng loạn.

the place was almost empty.

Nơi đó gần như trống không.

the place of honor at the table.

vị trí danh dự tại bàn.

a place that is Greece in miniature.

một nơi giống như Hy Lạp thu nhỏ.

the place of my nativity.

nơi tôi sinh ra.

the place was practically empty.

nơi đó gần như trống trơn.

the place was dreadfully untidy.

nơi đó thật sự rất bừa bộn.

Mark the place on the map.

Đánh dấu vị trí trên bản đồ.

The place is difficult of access.

Nơi đó khó tiếp cận.

The place was grown with grass.

Nơi đó được trồng với cỏ.

a place of great resort

một nơi nghỉ dưỡng tuyệt vời.

the place whithershe went

nơi mà cô ấy đã đi.

an ideal place for a holiday

một địa điểm lý tưởng cho kỳ nghỉ.

Ví dụ thực tế

Instead, university is a place for personal cultivation and improvement.

Thay vào đó, trường đại học là nơi để tự nâng cao và phát triển bản thân.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

I like pizza. Yeah, I know this great pizza place.

Tôi thích pizza. Yeah, tôi biết một nơi bán pizza tuyệt vời.

Nguồn: "Whiplash" Original Soundtrack

But there are few places where clients have more grounds for complaint than America.

Nhưng có rất ít nơi mà khách hàng có nhiều cơ sở để phàn nàn hơn là ở Mỹ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Yet the colossus earned a place in the famous list of Wonders.

Tuy nhiên, bức tượng khổng lồ đã có được một vị trí trong danh sách các kỳ quan nổi tiếng.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

You know, this is really an amazing place.

Bạn biết đấy, đây thực sự là một nơi tuyệt vời.

Nguồn: Cook's Speech Collection

A portable typewriter can be easily moved from place to place.

Một chiếc máy đánh chữ cầm tay có thể dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

I should never have shown you that place.

Tôi không bao giờ nên cho bạn thấy nơi đó.

Nguồn: Movie trailer screening room

And then some remarkable changes took place.

Và sau đó, một số thay đổi đáng kể đã xảy ra.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

Choose a place and time to do it.

Chọn một địa điểm và thời gian để thực hiện nó.

Nguồn: BBC University Life English

Here, sightseeing means visiting the famous places in a city.

Ở đây, tham quan có nghĩa là đi thăm những địa điểm nổi tiếng trong một thành phố.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay