in the verdant pasture
trong đồng cỏ xanh tươi
a deep, verdant green.
một màu xanh tươi tốt và đậm
Accord- ingly Apollo went into the service of Admetus, King of Thessaly, and pastured his flocks for him on the verdant banks of the river Amphrysos.
Do đó, Apollo đã đi vào làm việc cho Admetus, Vua của Thessaly, và chăn thả đàn gia súc của ông trên những bãi cỏ xanh tươi của sông Amphrysos.
The kailyard is not big, but seems to be more charming and verdant with tender leaves of a variety of vegetables after been gave elaborate care by its master and abundant rainwater this year.
Khu vườn không lớn, nhưng có vẻ quyến rũ và xanh tươi hơn với những lá non của nhiều loại rau sau khi được chủ của nó chăm sóc tỉ mỉ và có nhiều nước mưa năm nay.
Yuexiu the region have Yuexiu Park, Liu Hua Lake Park, and many other parks, the Park verdant trees, lined Biri, fresh air, flora and fauna rich in resources.
Khu vực Yuexiu có Công viên Yuexiu, Công viên Hồ Liu Hua và nhiều công viên khác, công viên có nhiều cây xanh, hàng Biri, không khí trong lành, động thực vật phong phú.
The verdant forest was filled with diverse flora and fauna.
Khu rừng xanh tươi tràn ngập các loại thực vật và động vật đa dạng.
She enjoyed taking long walks through the verdant meadows.
Cô ấy thích đi dạo dài trong những bãi cỏ xanh tươi.
The verdant hills stretched out as far as the eye could see.
Những ngọn đồi xanh tươi trải dài đến tận cùng tầm mắt.
The verdant landscape was a refreshing sight after the long winter.
Phong cảnh xanh tươi là một cảnh tượng sảng khoái sau mùa đông dài.
Verdant vineyards covered the rolling hills of the countryside.
Những vườn nho xanh tươi bao phủ những ngọn đồi uốn lượn của vùng nông thôn.
The verdant grass swayed gently in the breeze.
Bốn cỏ xanh tươi lay nhẹ trong gió.
They picnicked in the verdant park on a sunny afternoon.
Họ đi dã ngoại trong công viên xanh tươi vào một buổi chiều nắng đẹp.
The verdant leaves rustled in the wind, creating a soothing sound.
Những chiếc lá xanh tươi xào xạc trong gió, tạo ra một âm thanh êm dịu.
The verdant valleys were dotted with colorful wildflowers.
Những thung lũng xanh tươi điểm xuyết những bông hoa dại đầy màu sắc.
Verdant moss covered the old stone walls of the castle ruins.
Rêu xanh tươi phủ lên những bức tường đá cổ của pháo đài đổ nát.
in the verdant pasture
trong đồng cỏ xanh tươi
a deep, verdant green.
một màu xanh tươi tốt và đậm
Accord- ingly Apollo went into the service of Admetus, King of Thessaly, and pastured his flocks for him on the verdant banks of the river Amphrysos.
Do đó, Apollo đã đi vào làm việc cho Admetus, Vua của Thessaly, và chăn thả đàn gia súc của ông trên những bãi cỏ xanh tươi của sông Amphrysos.
The kailyard is not big, but seems to be more charming and verdant with tender leaves of a variety of vegetables after been gave elaborate care by its master and abundant rainwater this year.
Khu vườn không lớn, nhưng có vẻ quyến rũ và xanh tươi hơn với những lá non của nhiều loại rau sau khi được chủ của nó chăm sóc tỉ mỉ và có nhiều nước mưa năm nay.
Yuexiu the region have Yuexiu Park, Liu Hua Lake Park, and many other parks, the Park verdant trees, lined Biri, fresh air, flora and fauna rich in resources.
Khu vực Yuexiu có Công viên Yuexiu, Công viên Hồ Liu Hua và nhiều công viên khác, công viên có nhiều cây xanh, hàng Biri, không khí trong lành, động thực vật phong phú.
The verdant forest was filled with diverse flora and fauna.
Khu rừng xanh tươi tràn ngập các loại thực vật và động vật đa dạng.
She enjoyed taking long walks through the verdant meadows.
Cô ấy thích đi dạo dài trong những bãi cỏ xanh tươi.
The verdant hills stretched out as far as the eye could see.
Những ngọn đồi xanh tươi trải dài đến tận cùng tầm mắt.
The verdant landscape was a refreshing sight after the long winter.
Phong cảnh xanh tươi là một cảnh tượng sảng khoái sau mùa đông dài.
Verdant vineyards covered the rolling hills of the countryside.
Những vườn nho xanh tươi bao phủ những ngọn đồi uốn lượn của vùng nông thôn.
The verdant grass swayed gently in the breeze.
Bốn cỏ xanh tươi lay nhẹ trong gió.
They picnicked in the verdant park on a sunny afternoon.
Họ đi dã ngoại trong công viên xanh tươi vào một buổi chiều nắng đẹp.
The verdant leaves rustled in the wind, creating a soothing sound.
Những chiếc lá xanh tươi xào xạc trong gió, tạo ra một âm thanh êm dịu.
The verdant valleys were dotted with colorful wildflowers.
Những thung lũng xanh tươi điểm xuyết những bông hoa dại đầy màu sắc.
Verdant moss covered the old stone walls of the castle ruins.
Rêu xanh tươi phủ lên những bức tường đá cổ của pháo đài đổ nát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay