verification

[Mỹ]/ˌverɪfɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌverɪfɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bằng chứng; xác nhận; kiểm tra; làm rõ.
Word Forms
số nhiềuverifications

Cụm từ & Cách kết hợp

verification process

quy trình xác minh

verification code

mã xác minh

identity verification

xác minh danh tính

verification email

email xác minh

verification method

phương pháp xác minh

experimental verification

xác minh thực nghiệm

design verification

xác minh thiết kế

verification test

kiểm tra xác minh

verification and validation

xác minh và xác thực

formal verification

xác minh chính thức

verification procedure

thủ tục xác minh

data verification

xác minh dữ liệu

cancel after verification

hủy sau khi xác minh

verification certificate

chứng chỉ xác minh

Câu ví dụ

the verification of official documents.

việc xác minh các tài liệu chính thức.

The credit card is then accepted, subject to verification of the signature.

Thẻ tín dụng sau đó sẽ được chấp nhận, tùy thuộc vào việc xác minh chữ ký.

These achievements include the axiomatization of programming languages and data types, formal verification, and formal specification and analysis.

Những thành tựu này bao gồm việc tiên chuẩn hóa các ngôn ngữ lập trình và kiểu dữ liệu, xác minh chính thức và phân tích đặc tả chính thức.

The research will sound the base to reveal the relationship between PTP and PTK and drug target verification related to allergic disease, cherubism.

Nghiên cứu sẽ tìm ra cơ sở để làm rõ mối quan hệ giữa PTP và PTK và xác minh mục tiêu thuốc liên quan đến bệnh dị ứng, cherubism.

Improved threshold proxy signcryption protocol utilize receiptor's public key hut not private key to verify signcryption's result.The verification procedure can be publicly shown to the third party.

Giao thức mã hóa ký số proxy ngưỡng được cải thiện sử dụng khóa công khai của người nhận, nhưng không sử dụng khóa riêng tư để xác minh kết quả mã hóa ký số. Thủ tục xác minh có thể được công khai cho bên thứ ba.

ZHU Yongli,SONG Shaoqun,ZHU Guoqiang,et al.An intelligent system for on-line verification of relay settings in subtransmission networks.Automation of Electric Power Systems,2005,29(6):87-92.

ZHU Yongli,SONG Shaoqun,ZHU Guoqiang,et al.Một hệ thống thông minh để xác minh trực tuyến các cài đặt rơ le trong mạng lưới truyền tải nhỏ.Automation of Electric Power Systems,2005,29(6):87-92.

Ví dụ thực tế

There's no independent verification of his figures.

Không có xác minh độc lập nào về các con số của ông ấy.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

There's no independent verification of these figures.

Không có xác minh độc lập nào về những con số này.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

There's been no independent verification and no comment from Moscow.

Không có xác minh độc lập nào và không có bình luận từ Moscow.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

All these features enable a short business verification period and high return efficiency.

Tất cả những tính năng này cho phép thời gian xác minh kinh doanh ngắn và hiệu quả sinh lời cao.

Nguồn: Selected English short passages

This is not about trust. This is about self-interest and verification of self-interest.

Đây không phải là về niềm tin. Đây là về lợi ích cá nhân và xác minh lợi ích cá nhân.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

And so it's about external verification.

Vì vậy, nó liên quan đến xác minh bên ngoài.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This confirmation, also known as verification, can take several forms.

Sự xác nhận này, còn được gọi là xác minh, có thể có nhiều hình thức khác nhau.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

And this tool was actually built on a solver that's deployed routinely around the world for conventional software verification.

Và công cụ này thực sự được xây dựng dựa trên một trình giải được triển khai thường xuyên trên toàn thế giới để xác minh phần mềm thông thường.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It's not clear what that verification would entail or how long it might take.

Không rõ việc xác minh đó sẽ bao gồm những gì hoặc mất bao lâu.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

China said they would seek verification from relevant parties and express their concern.

Trung Quốc cho biết họ sẽ tìm kiếm xác minh từ các bên liên quan và bày tỏ quan ngại.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay