verisimilitude

[Mỹ]/ˌverɪsɪ'mɪlɪtjuːd/
[Anh]/ˌvɛrəsɪˈmɪlɪˌtud/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xuất hiện của việc đúng hoặc thật; cái gì đó có vẻ đúng hoặc thật
Word Forms
số nhiềuverisimilitudes

Câu ví dụ

The movie lacked verisimilitude due to poor special effects.

Bộ phim thiếu tính chân thực do hiệu ứng đặc biệt kém.

The author's attention to detail helped create a sense of verisimilitude in the historical novel.

Sự chú trọng đến chi tiết của tác giả đã giúp tạo ra một cảm giác chân thực trong cuốn tiểu thuyết lịch sử.

The artist aimed to achieve verisimilitude in his paintings by capturing every detail.

Nghệ sĩ hướng tới đạt được tính chân thực trong các bức tranh của mình bằng cách nắm bắt mọi chi tiết.

The costume designer paid close attention to historical accuracy to maintain verisimilitude in the period drama.

Nhà thiết kế trang phục đã chú trọng đặc biệt đến tính chính xác về mặt lịch sử để duy trì tính chân thực trong bộ phim truyền hình thời kỳ.

The playwright's use of authentic dialogue added verisimilitude to the play.

Việc sử dụng đối thoại chân thực của nhà soạn kịch đã thêm tính chân thực vào vở kịch.

The documentary aimed to present events with verisimilitude, without embellishment.

Cuộc phim tài liệu hướng tới trình bày các sự kiện một cách chân thực, không thêm thắt.

The historical accuracy of the film lent it a sense of verisimilitude that resonated with audiences.

Tính chính xác về mặt lịch sử của bộ phim đã mang lại cho nó một cảm giác chân thực mà khán giả cảm nhận được.

The verisimilitude of the crime scene reconstruction helped investigators piece together what happened.

Tính chân thực của việc tái tạo hiện trường vụ án đã giúp các nhà điều tra ghép lại những gì đã xảy ra.

The novel's detailed descriptions of the setting contributed to its overall verisimilitude.

Những mô tả chi tiết về bối cảnh trong cuốn tiểu thuyết đã góp phần vào tính chân thực tổng thể của nó.

The play's set design aimed to create verisimilitude by accurately depicting a 19th-century street.

Thiết kế sân khấu của vở kịch hướng tới tạo ra tính chân thực bằng cách mô tả chính xác một con phố thế kỷ 19.

Ví dụ thực tế

Yet Mr Emmerson makes no apology for the geopolitical verisimilitude he describes.

Tuy nhiên, ông Emmerson không xin lỗi về tính chân thực địa chính trị mà ông ta mô tả.

Nguồn: The Economist - Arts

44.And Twain's style... it goes back to what I said earlier, verisimilitude, the realistic way characters act and talk.

44.Và phong cách của Twain... nó quay trở lại những gì tôi đã nói trước đó, verisimilitude, cách mà các nhân vật hành động và nói chuyện một cách chân thực.

Nguồn: New TPO Listening

What I'm looking for is nothing but a touch of verisimilitude, like the handful of spices you chuck into a good spaghetti sauce to really finish her off.

Tôi đang tìm kiếm không gì khác hơn là một chút verisimilitude, giống như một nắm gia vị bạn cho vào sốt mì spaghetti ngon để hoàn thiện nó.

Nguồn: Stephen King on Writing

I have done this for the same reasons as the historians have, to give liveliness and verisimilitude to scenes that would have been ineffective if they had been merely recounted.

Tôi đã làm điều này vì những lý do tương tự như các nhà sử học, để mang lại sự sống động và verisimilitude cho những cảnh quay sẽ trở nên vô hiệu nếu chỉ được kể lại.

Nguồn: Blade (Part 1)

The latter was also evidently hard work for its hero: Craig broke his leg early in the shoot but, still committed to the verisimilitude of the action sequences, soldiered on in agony.

Sau này cũng rõ ràng là một công việc khó khăn đối với nhân vật chính: Craig bị gãy chân sớm trong quá trình quay phim nhưng, vẫn cam kết với tính chân thực của các cảnh hành động, anh ấy vẫn tiếp tục chịu đựng trong đau đớn.

Nguồn: Selected English short passages

Now, if you look closely, you will notice that the embalming of his actual head was not a success, so they substituted a waxed head and at the bottom, for verisimilitude, you can actually see his actual head on a plate.

Bây giờ, nếu bạn nhìn kỹ, bạn sẽ thấy rằng việc ướp khuôn đầu thực tế của anh ấy không thành công, vì vậy họ đã thay thế bằng một cái đầu sáp và ở dưới cùng, vì tính chân thực, bạn có thể thực sự nhìn thấy khuôn đầu thực tế của anh ấy trên một đĩa.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay